undrape

[Mỹ]/ʌnˈdreɪp/
[Anh]/ʌnˈdreɪp/

Dịch

vt. loại bỏ một lớp phủ; loại bỏ một bức màn hoặc vải trang trí

Cụm từ & Cách kết hợp

undrape the curtain

hạ tấm màn

undrape the gift

hạ tấm quà tặng

undrape the statue

hạ bức tượng

undrape the painting

hạ bức tranh

undrape the table

hạ tấm bàn

undrape the bed

hạ tấm giường

undrape the model

hạ mô hình

undrape the display

hạ màn hình hiển thị

undrape the stage

hạ sân khấu

undrape the surprise

hạ bất ngờ

Câu ví dụ

she decided to undrape the painting to reveal its beauty.

Cô ấy quyết định vén bức tranh ra để lộ vẻ đẹp của nó.

he will undrape the statue at the ceremony.

Anh ấy sẽ vén bức tượng tại buổi lễ.

as the curtains undrape, the audience gasped in awe.

Khi những tấm rèm vén ra, khán giả thốt lên kinh ngạc.

they plan to undrape the new logo at the launch event.

Họ dự định vén logo mới tại sự kiện ra mắt.

with a flourish, she undraped the tablecloth for dinner.

Với một động tác duyên dáng, cô ấy vén khăn trải bàn để ăn tối.

he gently undraped the quilt to show the hidden design.

Anh ấy nhẹ nhàng vén tấm chăn để lộ thiết kế ẩn.

the artist will undrape his latest masterpiece next week.

Nghệ sĩ sẽ vén kiệt tác mới nhất của mình vào tuần tới.

after the speech, they will undrape the commemorative plaque.

Sau bài phát biểu, họ sẽ vén bảng khắc tưởng niệm.

she had to undrape the secrets of the past to find closure.

Cô ấy phải vén những bí mật của quá khứ để tìm được sự bình yên.

during the festival, they undraped the colorful banners.

Trong suốt lễ hội, họ vén những tấm biểu ngữ đầy màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay