undriven car
xe không được lái
undriven roads
đường không được lái
being undriven
trạng thái không được lái
undriven future
tương lai không được lái
undriven systems
hệ thống không được lái
undriven vehicles
phương tiện không được lái
undriven state
trạng thái không được lái
undriven technology
thông tin không được lái
undriven mode
chế độ không được lái
undriven operation
vận hành không được lái
the undriven car sat abandoned in the parking lot.
Chiếc xe không được lái đứng bỏ hoang trong bãi đỗ xe.
an undriven train stood motionless on the tracks.
Một đoàn tàu không được lái đứng yên trên đường ray.
he preferred an undriven route through the forest.
Anh ấy ưa thích một con đường không được lái qua khu rừng.
the undriven machinery was rusting in the shed.
Máy móc không được vận hành đang bị gỉ sét trong nhà kho.
the undriven drone hovered silently above the field.
Máy bay không người lái không được điều khiển lơ lửng im lặng trên cánh đồng.
they developed an undriven system for package delivery.
Họ đã phát triển một hệ thống không được điều khiển để giao hàng.
the undriven boat drifted aimlessly on the lake.
Chiếc thuyền không được điều khiển trôi dạt vô định trên hồ.
the undriven vehicle navigated the complex course.
Xe không được điều khiển di chuyển qua đường đua phức tạp.
the undriven prototype demonstrated impressive capabilities.
Phiên bản mẫu không được điều khiển đã thể hiện khả năng ấn tượng.
the undriven rover explored the martian surface.
Xe khám phá không được điều khiển đã khám phá bề mặt sao Hỏa.
the undriven forklift moved pallets efficiently.
Xe nâng không được điều khiển di chuyển các pallet một cách hiệu quả.
undriven car
xe không được lái
undriven roads
đường không được lái
being undriven
trạng thái không được lái
undriven future
tương lai không được lái
undriven systems
hệ thống không được lái
undriven vehicles
phương tiện không được lái
undriven state
trạng thái không được lái
undriven technology
thông tin không được lái
undriven mode
chế độ không được lái
undriven operation
vận hành không được lái
the undriven car sat abandoned in the parking lot.
Chiếc xe không được lái đứng bỏ hoang trong bãi đỗ xe.
an undriven train stood motionless on the tracks.
Một đoàn tàu không được lái đứng yên trên đường ray.
he preferred an undriven route through the forest.
Anh ấy ưa thích một con đường không được lái qua khu rừng.
the undriven machinery was rusting in the shed.
Máy móc không được vận hành đang bị gỉ sét trong nhà kho.
the undriven drone hovered silently above the field.
Máy bay không người lái không được điều khiển lơ lửng im lặng trên cánh đồng.
they developed an undriven system for package delivery.
Họ đã phát triển một hệ thống không được điều khiển để giao hàng.
the undriven boat drifted aimlessly on the lake.
Chiếc thuyền không được điều khiển trôi dạt vô định trên hồ.
the undriven vehicle navigated the complex course.
Xe không được điều khiển di chuyển qua đường đua phức tạp.
the undriven prototype demonstrated impressive capabilities.
Phiên bản mẫu không được điều khiển đã thể hiện khả năng ấn tượng.
the undriven rover explored the martian surface.
Xe khám phá không được điều khiển đã khám phá bề mặt sao Hỏa.
the undriven forklift moved pallets efficiently.
Xe nâng không được điều khiển di chuyển các pallet một cách hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay