you haven't been unfaithful to him, have you?.
Bạn chưa từng không chung thủy với anh ấy, đúng không?
she felt that to sell the house would be unfaithful to her parents' memory.
Cô cảm thấy bán nhà sẽ là sự phản bội ký ức của cha mẹ cô.
to be unfaithful in a relationship
Không chung thủy trong một mối quan hệ
you haven't been unfaithful to him, have you?.
Bạn chưa từng không chung thủy với anh ấy, đúng không?
she felt that to sell the house would be unfaithful to her parents' memory.
Cô cảm thấy bán nhà sẽ là sự phản bội ký ức của cha mẹ cô.
to be unfaithful in a relationship
Không chung thủy trong một mối quan hệ
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay