unideal situation
tình huống không lý tưởng
unideal conditions
điều kiện không lý tưởng
unideal choice
sự lựa chọn không lý tưởng
unideal outcome
kết quả không lý tưởng
unideal scenario
kịch bản không lý tưởng
unideal environment
môi trường không lý tưởng
unideal timing
thời điểm không lý tưởng
unideal arrangement
bố trí không lý tưởng
unideal placement
vị trí không lý tưởng
unideal relationship
mối quan hệ không lý tưởng
his unideal situation made it difficult to focus on his studies.
Thế giới không lý tưởng của anh ấy khiến anh ấy khó tập trung vào việc học hành.
they had to work with an unideal team dynamic.
Họ phải làm việc với một động lực nhóm không lý tưởng.
living in an unideal environment can affect your mental health.
Sống trong một môi trường không lý tưởng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của bạn.
the unideal weather conditions forced us to cancel the event.
Điều kiện thời tiết không lý tưởng đã buộc chúng tôi phải hủy sự kiện.
she expressed her concerns about the unideal working hours.
Cô ấy bày tỏ những lo ngại về giờ làm việc không lý tưởng.
finding a solution in such an unideal situation is challenging.
Tìm một giải pháp trong một tình huống không lý tưởng như vậy là một thách thức.
his unideal choice of words led to misunderstandings.
Sự lựa chọn từ ngữ không lý tưởng của anh ấy dẫn đến những hiểu lầm.
we need to address the unideal conditions in our project.
Chúng ta cần giải quyết những điều kiện không lý tưởng trong dự án của chúng ta.
she felt trapped in an unideal relationship.
Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong một mối quan hệ không lý tưởng.
the unideal outcome of the negotiations surprised everyone.
Kết quả không lý tưởng của các cuộc đàm phán đã khiến mọi người bất ngờ.
unideal situation
tình huống không lý tưởng
unideal conditions
điều kiện không lý tưởng
unideal choice
sự lựa chọn không lý tưởng
unideal outcome
kết quả không lý tưởng
unideal scenario
kịch bản không lý tưởng
unideal environment
môi trường không lý tưởng
unideal timing
thời điểm không lý tưởng
unideal arrangement
bố trí không lý tưởng
unideal placement
vị trí không lý tưởng
unideal relationship
mối quan hệ không lý tưởng
his unideal situation made it difficult to focus on his studies.
Thế giới không lý tưởng của anh ấy khiến anh ấy khó tập trung vào việc học hành.
they had to work with an unideal team dynamic.
Họ phải làm việc với một động lực nhóm không lý tưởng.
living in an unideal environment can affect your mental health.
Sống trong một môi trường không lý tưởng có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của bạn.
the unideal weather conditions forced us to cancel the event.
Điều kiện thời tiết không lý tưởng đã buộc chúng tôi phải hủy sự kiện.
she expressed her concerns about the unideal working hours.
Cô ấy bày tỏ những lo ngại về giờ làm việc không lý tưởng.
finding a solution in such an unideal situation is challenging.
Tìm một giải pháp trong một tình huống không lý tưởng như vậy là một thách thức.
his unideal choice of words led to misunderstandings.
Sự lựa chọn từ ngữ không lý tưởng của anh ấy dẫn đến những hiểu lầm.
we need to address the unideal conditions in our project.
Chúng ta cần giải quyết những điều kiện không lý tưởng trong dự án của chúng ta.
she felt trapped in an unideal relationship.
Cô ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong một mối quan hệ không lý tưởng.
the unideal outcome of the negotiations surprised everyone.
Kết quả không lý tưởng của các cuộc đàm phán đã khiến mọi người bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay