uniformly

[Mỹ]/'ju:nifɔ:mli/
[Anh]/junəˈf ɔrmlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. nhất quán; không thay đổi; đều đặn

Cụm từ & Cách kết hợp

uniformly distributed

phân bố đồng đều

uniformly heated

được đun nóng đều

uniformly mixed

trộn đều

uniformly distributed load

tải phân bố đều

Câu ví dụ

The sky was uniformly gray.

Bầu trời có màu xám đều.

The once-green fields were now uniformly brown.

Những cánh đồng xanh trước đây giờ đã có màu nâu đều.

The performances and recordings are uniformly excellent.

Các buổi biểu diễn và bản thu âm đều xuất sắc một cách đồng đều.

the area of the surface increases uniformly by intussusception.

Diện tích bề mặt tăng lên đều đặn nhờ sự lồng nhau.

Apply approx. 200 ml (6,8 fl.oz) of this licker emulsion per leather item uniformly with a spraygun.

Thoa khoảng 200 ml (6,8 fl.oz) nhũ tương licker này lên mỗi sản phẩm da một cách đồng đều bằng súng phun.

The doser whose structure is simple and easy to manage can complete a course of feeding continuously,automatically,uniformly and quantitatively.

Máy cấp liệu có cấu trúc đơn giản và dễ quản lý có thể hoàn thành một liệu trình cho ăn liên tục, tự động, đồng đều và định lượng.

a unit of luminous flux equal to the amount of light given out through a solid angle of 1 steradian by a point source of 1 candela intensity radiating uniformly in all directions.

một đơn vị thông lượng phát quang bằng với lượng ánh sáng phát ra qua một góc khối 1 steradian bởi một nguồn điểm có cường độ 1 candela phát xạ đều theo mọi hướng.

These superior quality Sensors which are used in Heart Monitoring and Bioinstrumentation Electrodes feature a non flaking coating that is uniformly distributed over the molded plastic substrate.

Những cảm biến chất lượng vượt trội này, được sử dụng trong điện cực theo dõi tim và thiết bị đo sinh học, có lớp phủ không bong tróc được phân bố đều trên nền chất nền nhựa đúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay