unilaterally

[Mỹ]/ˌju:ni'lætərəli/
[Anh]/ˌjunɪˈlætərəlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. mà không có sự đồng ý hoặc tham gia của người khác.

Câu ví dụ

The district unilaterally proclaimed its independence from the national government.

Khu vực tuyên bố đơn phương độc lập với chính phủ quốc gia.

n international custom,a nation that unilaterally breaks contracts must make good the damage.

Một phong tục quốc tế, một quốc gia đơn phương phá vỡ hợp đồng phải bồi thường thiệt hại.

The company unilaterally decided to cut employee benefits.

Công ty đã quyết định đơn phương cắt giảm các phúc lợi của nhân viên.

The landlord cannot unilaterally increase the rent without proper notice.

Chủ nhà không thể đơn phương tăng tiền thuê mà không có thông báo thích hợp.

The president made the decision unilaterally without consulting the board.

Tổng thống đã đưa ra quyết định một cách đơn phương mà không tham khảo ý kiến của hội đồng.

The country imposed unilaterally sanctions on the neighboring nation.

Quốc gia đã áp đặt các lệnh trừng phạt đơn phương lên quốc gia láng giềng.

She cannot unilaterally change the terms of the contract without agreement from both parties.

Cô ấy không thể đơn phương thay đổi các điều khoản của hợp đồng mà không có sự đồng ý của cả hai bên.

The teacher unilaterally extended the deadline for the assignment.

Giáo viên đã đơn phương gia hạn thời hạn nộp bài.

The government decided unilaterally to close the public park for renovations.

Chính phủ đã quyết định đơn phương đóng cửa công viên công cộng để sửa chữa.

The athlete was penalized for unilaterally withdrawing from the competition.

Vận động viên bị phạt vì đã đơn phương rút khỏi cuộc thi.

The union cannot unilaterally call for a strike without proper negotiation.

Công đoàn không thể đơn phương kêu gọi đình công mà không có thương lượng thích hợp.

The CEO announced unilaterally that the company will be relocating its headquarters.

Giám đốc điều hành thông báo đơn phương rằng công ty sẽ chuyển trụ sở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay