uninvite someone
hủy lời mời
uninvited guest
khách không mời
uninvite them
hủy lời mời của họ
uninvited arrival
sự xuất hiện không mời
uninvite him
hủy lời mời của anh ấy
uninvited presence
sự có mặt không mời
uninvite her
hủy lời mời của cô ấy
uninvited visitor
khách không mời
uninvite now
hủy lời mời ngay bây giờ
we had to uninvite several guests due to the venue's reduced capacity.
Chúng tôi buộc phải hủy lời mời của một số khách vì sức chứa của địa điểm đã bị giảm.
the host decided to uninvite him after learning about his rude behavior.
Chủ nhà quyết định hủy lời mời của anh ta sau khi biết về hành vi thô lỗ của anh ta.
it was awkward having to uninvite someone you thought would enjoy the party.
Thật khó xử khi phải hủy lời mời của ai đó mà bạn nghĩ sẽ thích bữa tiệc.
due to unforeseen circumstances, we had to uninvite a speaker from the conference.
Do những tình huống bất ngờ, chúng tôi buộc phải hủy lời mời của một diễn giả từ hội nghị.
she politely uninvited her ex-boyfriend from the wedding reception.
Cô ấy lịch sự hủy lời mời của bạn trai cũ của cô ấy khỏi buổi tiếp tân đám cưới.
the company sent a letter to uninvite vendors from the upcoming trade show.
Công ty đã gửi một lá thư để hủy lời mời của các nhà cung cấp từ triển lãm thương mại sắp tới.
after the budget cuts, they were forced to uninvite performers from the gala.
Sau khi cắt giảm ngân sách, họ buộc phải hủy lời mời của các nghệ sĩ từ buổi dạ tiệc.
he tried to uninvite the troublesome guest without causing a scene.
Anh ta cố gắng hủy lời mời của vị khách gây rắc rối mà không gây ra cảnh tượng.
the organizers had to uninvite a controversial figure to avoid negative publicity.
Các nhà tổ chức buộc phải hủy lời mời của một nhân vật gây tranh cãi để tránh những tác động tiêu cực đến truyền thông.
we regretfully had to uninvite several members from the project team.
Chúng tôi rất tiếc khi phải hủy lời mời của một số thành viên khỏi nhóm dự án.
the museum director uninvited the art critic after a scathing review.
Giám đốc bảo tàng đã hủy lời mời của nhà phê bình nghệ thuật sau một bài đánh giá gay gắt.
uninvite someone
hủy lời mời
uninvited guest
khách không mời
uninvite them
hủy lời mời của họ
uninvited arrival
sự xuất hiện không mời
uninvite him
hủy lời mời của anh ấy
uninvited presence
sự có mặt không mời
uninvite her
hủy lời mời của cô ấy
uninvited visitor
khách không mời
uninvite now
hủy lời mời ngay bây giờ
we had to uninvite several guests due to the venue's reduced capacity.
Chúng tôi buộc phải hủy lời mời của một số khách vì sức chứa của địa điểm đã bị giảm.
the host decided to uninvite him after learning about his rude behavior.
Chủ nhà quyết định hủy lời mời của anh ta sau khi biết về hành vi thô lỗ của anh ta.
it was awkward having to uninvite someone you thought would enjoy the party.
Thật khó xử khi phải hủy lời mời của ai đó mà bạn nghĩ sẽ thích bữa tiệc.
due to unforeseen circumstances, we had to uninvite a speaker from the conference.
Do những tình huống bất ngờ, chúng tôi buộc phải hủy lời mời của một diễn giả từ hội nghị.
she politely uninvited her ex-boyfriend from the wedding reception.
Cô ấy lịch sự hủy lời mời của bạn trai cũ của cô ấy khỏi buổi tiếp tân đám cưới.
the company sent a letter to uninvite vendors from the upcoming trade show.
Công ty đã gửi một lá thư để hủy lời mời của các nhà cung cấp từ triển lãm thương mại sắp tới.
after the budget cuts, they were forced to uninvite performers from the gala.
Sau khi cắt giảm ngân sách, họ buộc phải hủy lời mời của các nghệ sĩ từ buổi dạ tiệc.
he tried to uninvite the troublesome guest without causing a scene.
Anh ta cố gắng hủy lời mời của vị khách gây rắc rối mà không gây ra cảnh tượng.
the organizers had to uninvite a controversial figure to avoid negative publicity.
Các nhà tổ chức buộc phải hủy lời mời của một nhân vật gây tranh cãi để tránh những tác động tiêu cực đến truyền thông.
we regretfully had to uninvite several members from the project team.
Chúng tôi rất tiếc khi phải hủy lời mời của một số thành viên khỏi nhóm dự án.
the museum director uninvited the art critic after a scathing review.
Giám đốc bảo tàng đã hủy lời mời của nhà phê bình nghệ thuật sau một bài đánh giá gay gắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay