uniqueness

[Mỹ]/ju:'ni:knis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính duy nhất; cá tính; sự khác biệt.
Word Forms
số nhiềuuniquenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

uniqueness theorem

định lý tính duy nhất

Câu ví dụ

Doesn't the Arrow Knight's range of 30 take away from the uniqueness of the longbowman?

Liệu phạm vi 30 của Arrow Knight có làm mất đi tính độc đáo của longbowman không?

Under general conditions, we make use of sub-and-supersolution arguments to obtain the uniqueness result.

Trong các điều kiện chung, chúng tôi sử dụng các lập luận về nghiệm dưới và nghiệm trên để đạt được kết quả về tính duy nhất.

By examining this system in Japan, we found its differences from the Tang Law and Code System, and identified its Japanese uniqueness which later contributed to the rise of the Emperorship.

Bằng cách nghiên cứu hệ thống này ở Nhật Bản, chúng tôi đã tìm thấy những khác biệt của nó so với Hệ thống Luật và Bộ luật Tang, và xác định được tính độc đáo của Nhật Bản sau đó đã góp phần vào sự trỗi dậy của chế độ quân chủ.

Meanwhile, such implementation also infused strong energy into differentiation strategy to underline its ever increasing features of uniqueness and non-replicability.

Trong khi đó, việc thực hiện này cũng truyền thêm năng lượng mạnh mẽ vào chiến lược khác biệt để nhấn mạnh những đặc điểm ngày càng tăng về tính độc đáo và không thể sao chép.

The uniqueness theorem of generalized quasi-analyticity of the infinitely differentiable functions in some closed angular domain is extehded to the functions of several complex variables.

Định lý tính duy nhất của tính quasi-phân tích tổng quát của các hàm khả vi vô hạn trong một miền góc đóng đã được mở rộng cho các hàm của nhiều biến phức.

Each person's uniqueness should be celebrated.

Tính độc đáo của mỗi người nên được trân trọng.

The uniqueness of her artwork sets her apart from other artists.

Tính độc đáo của tác phẩm nghệ thuật của cô ấy khiến cô ấy khác biệt so với những nghệ sĩ khác.

Cultural diversity adds to the uniqueness of a society.

Sự đa dạng văn hóa góp phần vào tính độc đáo của một xã hội.

The hotel's uniqueness lies in its sustainable practices.

Tính độc đáo của khách sạn nằm ở các hoạt động bền vững của nó.

His uniqueness as a leader is his ability to inspire others.

Tính độc đáo của anh ấy với tư cách là một nhà lãnh đạo là khả năng truyền cảm hứng cho người khác.

The uniqueness of this product lies in its innovative design.

Tính độc đáo của sản phẩm này nằm ở thiết kế sáng tạo của nó.

The town's uniqueness comes from its historical architecture.

Tính độc đáo của thị trấn bắt nguồn từ kiến trúc lịch sử của nó.

She embraces her uniqueness and doesn't try to fit in with the crowd.

Cô ấy đón nhận sự độc đáo của mình và không cố gắng hòa nhập với đám đông.

The company's success is attributed to the uniqueness of its marketing strategy.

Sự thành công của công ty được quy cho tính độc đáo của chiến lược marketing của nó.

The uniqueness of his style makes him a standout in the fashion industry.

Tính độc đáo của phong cách của anh ấy khiến anh ấy trở thành người nổi bật trong ngành thời trang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay