unleavened bread
bánh mì không nở
unleavened dough
bột không nở
unleavened cake
bánh không nở
11And they ate on the next day unleavened bread of the corn of the land, and frumenty of the same year.
11Và họ ăn bánh mì không chứa men làm từ hạt giống của đất đai và cháo làm từ hạt giống cùng năm.
29 They shall also have charge of the showbread, of the fine flour for the cereal offering, of the wafers of unleavened bread, and of the baking and mixing, and of all measures of quantity and size.
29 Họ cũng sẽ chịu trách nhiệm về bánh đặt trên bàn thờ, bột mịn cho lễ vật, bánh mì không chứa men và việc nướng và trộn, cũng như tất cả các phép đo về số lượng và kích thước.
unleavened bread
bánh mì không nở
unleavened dough
bột không nở
unleavened cake
bánh không nở
11And they ate on the next day unleavened bread of the corn of the land, and frumenty of the same year.
11Và họ ăn bánh mì không chứa men làm từ hạt giống của đất đai và cháo làm từ hạt giống cùng năm.
29 They shall also have charge of the showbread, of the fine flour for the cereal offering, of the wafers of unleavened bread, and of the baking and mixing, and of all measures of quantity and size.
29 Họ cũng sẽ chịu trách nhiệm về bánh đặt trên bàn thờ, bột mịn cho lễ vật, bánh mì không chứa men và việc nướng và trộn, cũng như tất cả các phép đo về số lượng và kích thước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay