unlist

[Mỹ]/[ˈʌn.lɪst]/
[Anh]/[ˈʌn.lɪst]/

Dịch

v. Loại bỏ một mục khỏi danh sách hoặc sổ đăng ký; Gỡ tên ai đó khỏi danh sách những người muốn có thứ gì đó; Ngừng việc được liệt kê hoặc đăng ký.

Cụm từ & Cách kết hợp

unlist items

Tiếng Việt

unlisted number

Tiếng Việt

unlist publicly

Tiếng Việt

unlisted property

Tiếng Việt

unlisting fees

Tiếng Việt

unlisted business

Tiếng Việt

unlisted stock

Tiếng Việt

unlisting process

Tiếng Việt

unlisted address

Tiếng Việt

unlisted phone

Tiếng Việt

Câu ví dụ

we need to unlist the product from the online store.

Chúng ta cần gỡ sản phẩm khỏi cửa hàng trực tuyến.

can you unlist this video from youtube?

Bạn có thể gỡ video này khỏi YouTube được không?

the agent asked us to unlist the property.

Người đại lý yêu cầu chúng tôi gỡ tài sản này.

please unlist my phone number from the directory.

Vui lòng gỡ số điện thoại của tôi khỏi danh bạ.

the company decided to unlist its shares.

Doanh nghiệp đã quyết định gỡ cổ phiếu của mình.

it's important to unlist sensitive information.

Rất quan trọng để gỡ thông tin nhạy cảm.

we'll unlist the event after registration closes.

Chúng tôi sẽ gỡ sự kiện này sau khi đăng ký kết thúc.

the goal is to unlist the outdated articles.

Mục tiêu là gỡ các bài viết lỗi thời.

they requested to unlist their contact details.

Họ yêu cầu gỡ thông tin liên lạc của họ.

the system will automatically unlist expired listings.

Hệ thống sẽ tự động gỡ các danh sách đã hết hạn.

we should unlist the job posting after it's filled.

Chúng ta nên gỡ bài đăng việc làm sau khi đã tuyển đủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay