unlovability

[Mỹ]/ˌʌnlʌvəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌʌnlʌvəˈbɪləti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái không đáng để yêu mến; phẩm chất không đáng yêu hoặc đáng mến.

Cụm từ & Cách kết hợp

sense of unlovability

cảm giác không đáng được yêu

deep unlovability

sự không đáng yêu sâu sắc

perceived unlovability

sự không đáng yêu bị nhận thức

childhood unlovability

sự không đáng yêu thời thơ ấu

profound unlovability

sự không đáng yêu sâu sắc

addressing unlovability

giải quyết sự không đáng yêu

overcoming unlovability

vượt qua sự không đáng yêu

Câu ví dụ

the therapist helped her explore the deep sense of unlovability she carried from childhood.

Nhà trị liệu đã giúp cô khám phá cảm giác sâu sắc về sự không đáng yêu mà cô mang theo từ thời thơ ấu.

his unlovability complex prevented him from accepting genuine affection from others.

Phức tạp về sự không đáng yêu của anh ấy đã ngăn cản anh ấy chấp nhận tình cảm chân thành từ người khác.

she struggled with profound unlovability throughout her adult relationships.

Cô ấy phải vật lộn với sự không đáng yêu sâu sắc trong suốt các mối quan hệ trưởng thành của mình.

the pattern of unlovability in his family history affected multiple generations.

Mô hình về sự không đáng yêu trong lịch sử gia đình anh ấy đã ảnh hưởng đến nhiều thế hệ.

understanding the origins of her unlovability was the first step toward healing.

Hiểu được nguồn gốc của sự không đáng yêu của cô ấy là bước đầu tiên để chữa lành.

he felt a crushing unlovability that colored every interaction with potential partners.

Anh ấy cảm thấy sự không đáng yêu đè nặng khiến mọi tương tác với các đối tác tiềm năng đều bị ảnh hưởng.

the unlovability she experienced as a child had become a self-fulfilling prophecy.

Sự không đáng yêu mà cô ấy trải qua khi còn nhỏ đã trở thành một sự tự hoàn thành.

therapeutic work focused on dismantling her ingrained sense of unlovability.

Công việc trị liệu tập trung vào việc phá bỏ cảm giác không đáng yêu ăn sâu vào cô ấy.

the belief in his own unlovability created a barrier to intimacy in relationships.

Niềm tin vào sự không đáng yêu của chính mình đã tạo ra một rào cản cho sự thân mật trong các mối quan hệ.

she confronted years of unlovability through intensive psychotherapy and self-reflection.

Cô ấy đối mặt với nhiều năm không đáng yêu thông qua điều trị tâm lý chuyên sâu và tự phản ánh.

the fear of unlovability drove her perfectionist behaviors and people-pleasing tendencies.

Sự sợ hãi về sự không đáng yêu đã thúc đẩy hành vi cầu toàn và xu hướng làm hài lòng người khác của cô ấy.

he gradually healed from the unlovability he inherited from his emotionally distant parents.

Anh ấy dần dần vượt qua sự không đáng yêu mà anh ấy thừa hưởng từ những người cha mẹ xa cách về mặt cảm xúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay