unmarshal

[Mỹ]/ʌnˈmɑːʃəl/
[Anh]/ʌnˈmɑːrʃəl/

Dịch

v. chuyển đổi dữ liệu từ định dạng chuỗi thành đối tượng hoặc cấu trúc dữ liệu có thể sử dụng; tháo rời hoặc giải mã dữ liệu để xử lý (trong mạng)

Cụm từ & Cách kết hợp

unmarshal data

Giải mã dữ liệu

unmarshal object

Giải mã đối tượng

unmarshal string

Giải mã chuỗi

unmarshaled value

Giá trị đã được giải mã

unmarshaling process

Quá trình giải mã

unmarshaled xml

XML đã được giải mã

unmarshal request

Yêu cầu giải mã

unmarshaling json

Giải mã JSON

unmarshaled result

Kết quả đã được giải mã

unmarshal input

Đầu vào giải mã

Câu ví dụ

we need to unmarshal the json data into a java object.

Chúng ta cần giải mã dữ liệu json thành một đối tượng java.

the application will unmarshal the xml response from the server.

Ứng dụng sẽ giải mã phản hồi xml từ máy chủ.

ensure the unmarshaling process handles potential errors gracefully.

Đảm bảo quy trình giải mã xử lý các lỗi tiềm tàng một cách nhẹ nhàng.

unmarshalling the data allows us to access its individual fields.

Giải mã dữ liệu cho phép chúng ta truy cập các trường riêng lẻ của nó.

the library provides a convenient method to unmarshal the data stream.

Thư viện cung cấp một phương pháp tiện lợi để giải mã luồng dữ liệu.

after receiving the message, the system will unmarshal it.

Sau khi nhận được tin nhắn, hệ thống sẽ giải mã nó.

we can unmarshal the binary data into a complex data structure.

Chúng ta có thể giải mã dữ liệu nhị phân thành một cấu trúc dữ liệu phức tạp.

the unmarshaling routine validates the data against the schema.

Chu trình giải mã xác thực dữ liệu theo schema.

it's important to unmarshal the data before processing it further.

Rất quan trọng là phải giải mã dữ liệu trước khi xử lý thêm.

the unmarshaling process consumes significant cpu resources.

Quy trình giải mã tiêu thụ nhiều tài nguyên cpu.

we successfully unmarshaled the configuration file.

Chúng ta đã thành công giải mã tệp cấu hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay