sheer unmitigability
Vietnamese_translation
utter unmitigability
Vietnamese_translation
scientists emphasized the unmitigability of climate change impacts without immediate global action.
Các nhà khoa học nhấn mạnh tính không thể giảm nhẹ của tác động biến đổi khí hậu mà không có hành động toàn cầu kịp thời.
the report highlighted the unmitigability of financial risks in the current market conditions.
Báo cáo nhấn mạnh tính không thể giảm nhẹ của rủi ro tài chính trong điều kiện thị trường hiện tại.
we must acknowledge the unmitigability of certain biological processes as we age.
Chúng ta phải thừa nhận tính không thể giảm nhẹ của một số quá trình sinh học khi chúng ta già đi.
the unmitigability of this threat requires immediate defensive measures.
Tính không thể giảm nhẹ của mối đe dọa này đòi hỏi các biện pháp phòng thủ ngay lập tức.
engineers discussed the unmitigability of structural failures under extreme seismic conditions.
Kỹ sư đã thảo luận về tính không thể giảm nhẹ của sự cố cấu trúc dưới điều kiện địa chấn cực đoan.
the committee recognized the unmitigability of the scheduling conflicts.
Hội đồng đã công nhận tính không thể giảm nhẹ của các xung đột lịch trình.
her research proves the unmitigability of quantum effects at the nanoscale.
Nghiên cứu của bà chứng minh tính không thể giảm nhẹ của các hiệu ứng lượng tử ở quy mô nano.
the unmitigability of historical trauma must be addressed through education.
Tính không thể giảm nhẹ của chấn thương lịch sử phải được giải quyết thông qua giáo dục.
policy makers are grappling with the unmitigability of population aging.
Các nhà hoạch định chính sách đang vật lộn với tính không thể giảm nhẹ của quá trình già hóa dân số.
the study confirms the unmitigability of certain genetic predispositions.
Nghiên cứu xác nhận tính không thể giảm nhẹ của một số xu hướng di truyền.
we cannot ignore the unmitigability of entropy in closed systems.
Chúng ta không thể bỏ qua tính không thể giảm nhẹ của entropy trong các hệ kín.
the unmitigability of this ethical dilemma requires careful consideration.
Tính không thể giảm nhẹ của nghịch lý đạo đức này đòi hỏi sự cân nhắc kỹ lưỡng.
sheer unmitigability
Vietnamese_translation
utter unmitigability
Vietnamese_translation
scientists emphasized the unmitigability of climate change impacts without immediate global action.
Các nhà khoa học nhấn mạnh tính không thể giảm nhẹ của tác động biến đổi khí hậu mà không có hành động toàn cầu kịp thời.
the report highlighted the unmitigability of financial risks in the current market conditions.
Báo cáo nhấn mạnh tính không thể giảm nhẹ của rủi ro tài chính trong điều kiện thị trường hiện tại.
we must acknowledge the unmitigability of certain biological processes as we age.
Chúng ta phải thừa nhận tính không thể giảm nhẹ của một số quá trình sinh học khi chúng ta già đi.
the unmitigability of this threat requires immediate defensive measures.
Tính không thể giảm nhẹ của mối đe dọa này đòi hỏi các biện pháp phòng thủ ngay lập tức.
engineers discussed the unmitigability of structural failures under extreme seismic conditions.
Kỹ sư đã thảo luận về tính không thể giảm nhẹ của sự cố cấu trúc dưới điều kiện địa chấn cực đoan.
the committee recognized the unmitigability of the scheduling conflicts.
Hội đồng đã công nhận tính không thể giảm nhẹ của các xung đột lịch trình.
her research proves the unmitigability of quantum effects at the nanoscale.
Nghiên cứu của bà chứng minh tính không thể giảm nhẹ của các hiệu ứng lượng tử ở quy mô nano.
the unmitigability of historical trauma must be addressed through education.
Tính không thể giảm nhẹ của chấn thương lịch sử phải được giải quyết thông qua giáo dục.
policy makers are grappling with the unmitigability of population aging.
Các nhà hoạch định chính sách đang vật lộn với tính không thể giảm nhẹ của quá trình già hóa dân số.
the study confirms the unmitigability of certain genetic predispositions.
Nghiên cứu xác nhận tính không thể giảm nhẹ của một số xu hướng di truyền.
we cannot ignore the unmitigability of entropy in closed systems.
Chúng ta không thể bỏ qua tính không thể giảm nhẹ của entropy trong các hệ kín.
the unmitigability of this ethical dilemma requires careful consideration.
Tính không thể giảm nhẹ của nghịch lý đạo đức này đòi hỏi sự cân nhắc kỹ lưỡng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay