the unnamedness of the author created speculation among readers.
Việc không đề tên tác giả đã tạo ra những suy đoán từ phía độc giả.
the document's unnamedness made verification difficult.
Tính không đề tên của tài liệu khiến việc xác minh trở nên khó khăn.
we encountered the unnamedness of several key witnesses.
Chúng tôi đã gặp phải tình trạng không đề tên của một số nhân chứng quan trọng.
the unnamedness surrounding the incident fueled conspiracy theories.
Tính không đề tên xung quanh sự việc này đã làm bùng phát các lý thuyết âm mưu.
historical unnamedness has preserved the mystery for centuries.
Tính không đề tên trong lịch sử đã duy trì bí ẩn này suốt hàng thế kỷ.
the unnamedness of the tradition dates back to ancient times.
Tính không đề tên của truyền thống này có từ thời cổ đại.
she struggled with the unnamedness of her emotions.
Cô ấy đấu tranh với việc không thể xác định cảm xúc của mình.
the unnamedness of the painting puzzled art historians.
Tính không đề tên của bức tranh khiến các nhà sử học nghệ thuật bối rối.
protocol unnamedness can lead to administrative challenges.
Tính không đề tên trong quy trình có thể dẫn đến những thách thức hành chính.
the unnamedness of the contributors was intentional.
Tính không đề tên của các nhà đóng góp là cố ý.
cultural unnamedness often accompanies rapidly changing societies.
Tính không đề tên văn hóa thường đi kèm với các xã hội thay đổi nhanh chóng.
the unnamedness in the contract required legal clarification.
Tính không đề tên trong hợp đồng yêu cầu làm rõ pháp lý.
the unnamedness of the ancient manuscript baffled researchers.
Tính không đề tên của bản thảo cổ khiến các nhà nghiên cứu bối rối.
the unnamedness of the author created speculation among readers.
Việc không đề tên tác giả đã tạo ra những suy đoán từ phía độc giả.
the document's unnamedness made verification difficult.
Tính không đề tên của tài liệu khiến việc xác minh trở nên khó khăn.
we encountered the unnamedness of several key witnesses.
Chúng tôi đã gặp phải tình trạng không đề tên của một số nhân chứng quan trọng.
the unnamedness surrounding the incident fueled conspiracy theories.
Tính không đề tên xung quanh sự việc này đã làm bùng phát các lý thuyết âm mưu.
historical unnamedness has preserved the mystery for centuries.
Tính không đề tên trong lịch sử đã duy trì bí ẩn này suốt hàng thế kỷ.
the unnamedness of the tradition dates back to ancient times.
Tính không đề tên của truyền thống này có từ thời cổ đại.
she struggled with the unnamedness of her emotions.
Cô ấy đấu tranh với việc không thể xác định cảm xúc của mình.
the unnamedness of the painting puzzled art historians.
Tính không đề tên của bức tranh khiến các nhà sử học nghệ thuật bối rối.
protocol unnamedness can lead to administrative challenges.
Tính không đề tên trong quy trình có thể dẫn đến những thách thức hành chính.
the unnamedness of the contributors was intentional.
Tính không đề tên của các nhà đóng góp là cố ý.
cultural unnamedness often accompanies rapidly changing societies.
Tính không đề tên văn hóa thường đi kèm với các xã hội thay đổi nhanh chóng.
the unnamedness in the contract required legal clarification.
Tính không đề tên trong hợp đồng yêu cầu làm rõ pháp lý.
the unnamedness of the ancient manuscript baffled researchers.
Tính không đề tên của bản thảo cổ khiến các nhà nghiên cứu bối rối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay