a superfluity of unoccupied time.
một sự dư thừa thời gian rảnh rỗi.
an unoccupied telephone booth.
một buồng điện thoại không có người
I paint in my unoccupied hours.
Tôi vẽ tranh trong những giờ rảnh rỗi của tôi.
the house has been unoccupied for some time.
ngôi nhà đã không có người ở trong một thời gian.
The unoccupied room was filled with dust.
Căn phòng trống trải ngập tràn bụi.
The unoccupied chair was inviting me to sit down.
Chiếc ghế trống trải mời tôi ngồi xuống.
The unoccupied parking spaces were quickly taken by other cars.
Những chỗ đỗ xe không có người sử dụng nhanh chóng bị các xe khác chiếm lấy.
The unoccupied position will be filled by a new employee next week.
Vị trí không có người đảm nhiệm sẽ được một nhân viên mới đảm nhận vào tuần tới.
The unoccupied land will be developed into a new shopping mall.
Khu đất không có người sử dụng sẽ được phát triển thành một trung tâm mua sắm mới.
The unoccupied apartment has been vacant for months.
Căn hộ không có người ở đã bị bỏ trống trong nhiều tháng.
The unoccupied desk was cluttered with papers and books.
Bàn làm việc không có người sử dụng ngổn ngang với giấy tờ và sách vở.
The unoccupied seat next to me was reserved for my friend.
Chiếc ghế trống trải bên cạnh tôi được dành cho bạn của tôi.
The unoccupied store space is available for rent.
Không gian cửa hàng không có người sử dụng có sẵn để cho thuê.
The unoccupied house was in need of renovation.
Ngôi nhà không có người ở cần được cải tạo.
a superfluity of unoccupied time.
một sự dư thừa thời gian rảnh rỗi.
an unoccupied telephone booth.
một buồng điện thoại không có người
I paint in my unoccupied hours.
Tôi vẽ tranh trong những giờ rảnh rỗi của tôi.
the house has been unoccupied for some time.
ngôi nhà đã không có người ở trong một thời gian.
The unoccupied room was filled with dust.
Căn phòng trống trải ngập tràn bụi.
The unoccupied chair was inviting me to sit down.
Chiếc ghế trống trải mời tôi ngồi xuống.
The unoccupied parking spaces were quickly taken by other cars.
Những chỗ đỗ xe không có người sử dụng nhanh chóng bị các xe khác chiếm lấy.
The unoccupied position will be filled by a new employee next week.
Vị trí không có người đảm nhiệm sẽ được một nhân viên mới đảm nhận vào tuần tới.
The unoccupied land will be developed into a new shopping mall.
Khu đất không có người sử dụng sẽ được phát triển thành một trung tâm mua sắm mới.
The unoccupied apartment has been vacant for months.
Căn hộ không có người ở đã bị bỏ trống trong nhiều tháng.
The unoccupied desk was cluttered with papers and books.
Bàn làm việc không có người sử dụng ngổn ngang với giấy tờ và sách vở.
The unoccupied seat next to me was reserved for my friend.
Chiếc ghế trống trải bên cạnh tôi được dành cho bạn của tôi.
The unoccupied store space is available for rent.
Không gian cửa hàng không có người sử dụng có sẵn để cho thuê.
The unoccupied house was in need of renovation.
Ngôi nhà không có người ở cần được cải tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay