unoffended party
bên không bị xúc phạm
unoffended response
phản hồi không bị xúc phạm
unoffended remark
lời nhận xét không bị xúc phạm
unoffended audience
khán giả không bị xúc phạm
unoffended listener
người nghe không bị xúc phạm
unoffended friend
người bạn không bị xúc phạm
unoffended opinion
ý kiến không bị xúc phạm
unoffended tone
tông giọng không bị xúc phạm
unoffended comment
bình luận không bị xúc phạm
unoffended gesture
cử chỉ không bị xúc phạm
she remained unoffended by his comments.
Cô ấy vẫn không hề bực bội trước những bình luận của anh ấy.
it's important to be unoffended in discussions.
Điều quan trọng là không nên bực bội trong các cuộc thảo luận.
he was surprisingly unoffended by the joke.
Anh ấy đáng ngạc nhiên là không hề bực bội trước câu đùa đó.
they want everyone to feel unoffended at the event.
Họ muốn mọi người cảm thấy không bực bội tại sự kiện.
she took the criticism unoffended.
Cô ấy đón nhận những lời chỉ trích mà không hề bực bội.
being unoffended can lead to better communication.
Không bực bội có thể dẫn đến giao tiếp tốt hơn.
he handled the situation unoffended and with grace.
Anh ấy xử lý tình huống một cách không bực bội và đầy duyên dáng.
she approached the topic unoffended and open-minded.
Cô ấy tiếp cận chủ đề một cách không bực bội và cởi mở.
it's hard to stay unoffended in today's world.
Thật khó để không bực bội trong thế giới ngày nay.
he was unoffended by the differing opinions.
Anh ấy không hề bực bội trước những ý kiến khác nhau.
unoffended party
bên không bị xúc phạm
unoffended response
phản hồi không bị xúc phạm
unoffended remark
lời nhận xét không bị xúc phạm
unoffended audience
khán giả không bị xúc phạm
unoffended listener
người nghe không bị xúc phạm
unoffended friend
người bạn không bị xúc phạm
unoffended opinion
ý kiến không bị xúc phạm
unoffended tone
tông giọng không bị xúc phạm
unoffended comment
bình luận không bị xúc phạm
unoffended gesture
cử chỉ không bị xúc phạm
she remained unoffended by his comments.
Cô ấy vẫn không hề bực bội trước những bình luận của anh ấy.
it's important to be unoffended in discussions.
Điều quan trọng là không nên bực bội trong các cuộc thảo luận.
he was surprisingly unoffended by the joke.
Anh ấy đáng ngạc nhiên là không hề bực bội trước câu đùa đó.
they want everyone to feel unoffended at the event.
Họ muốn mọi người cảm thấy không bực bội tại sự kiện.
she took the criticism unoffended.
Cô ấy đón nhận những lời chỉ trích mà không hề bực bội.
being unoffended can lead to better communication.
Không bực bội có thể dẫn đến giao tiếp tốt hơn.
he handled the situation unoffended and with grace.
Anh ấy xử lý tình huống một cách không bực bội và đầy duyên dáng.
she approached the topic unoffended and open-minded.
Cô ấy tiếp cận chủ đề một cách không bực bội và cởi mở.
it's hard to stay unoffended in today's world.
Thật khó để không bực bội trong thế giới ngày nay.
he was unoffended by the differing opinions.
Anh ấy không hề bực bội trước những ý kiến khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay