unofficially

[Mỹ]/ˌʌnə'fɪʃəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. không chính thức, mà không có sự chấp thuận chính thức.

Câu ví dụ

unofficially accepted the offer

đã chấp nhận lời đề nghị một cách không chính thức

unofficially collaborated on the project

đã hợp tác trong dự án một cách không chính thức

unofficially negotiated the terms

đã thương lượng các điều khoản một cách không chính thức

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay