unpatentable

[Mỹ]/[ˌʌnˈpeɪtəbl]/
[Anh]/[ˌʌnˈpeɪtəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Not eligible for a patent; not capable of being patented.; Not patentable.

Cụm từ & Cách kết hợp

unpatentable idea

ý tưởng không thể cấp bằng sáng chế

deemed unpatentable

được coi là không thể cấp bằng sáng chế

highly unpatentable

rất không thể cấp bằng sáng chế

being unpatentable

đang không thể cấp bằng sáng chế

unpatentable subject

chủ đề không thể cấp bằng sáng chế

found unpatentable

được phát hiện là không thể cấp bằng sáng chế

already unpatentable

đã không thể cấp bằng sáng chế

patentable, unpatentable

có thể cấp bằng sáng chế, không thể cấp bằng sáng chế

considered unpatentable

được xem là không thể cấp bằng sáng chế

it's unpatentable

đó là không thể cấp bằng sáng chế

Câu ví dụ

the design was interesting, but ultimately unpatentable due to prior art.

Thiết kế thú vị, nhưng cuối cùng không thể cấp bằng sáng chế do có tài liệu trước đó.

we determined the process was unpatentable after a thorough search.

Chúng tôi xác định quy trình này không thể cấp bằng sáng chế sau khi tìm kiếm kỹ lưỡng.

the algorithm, as described, was found to be unpatentable.

Thuật toán, như được mô tả, được phát hiện là không thể cấp bằng sáng chế.

many aspects of the invention proved to be unpatentable.

Nhiều khía cạnh của sáng chế được chứng minh là không thể cấp bằng sáng chế.

the company faced challenges in securing a patent for their unpatentable product.

Công ty gặp khó khăn trong việc bảo vệ bằng sáng chế cho sản phẩm không thể cấp bằng của họ.

the legal team concluded the idea was inherently unpatentable.

Đội ngũ pháp lý kết luận ý tưởng này vốn dĩ không thể cấp bằng sáng chế.

it's disappointing when a promising concept turns out to be unpatentable.

Thật đáng thất vọng khi một khái niệm triển vọng lại hóa ra không thể cấp bằng sáng chế.

the patent application was rejected because the subject matter was unpatentable.

Đơn xin cấp bằng sáng chế bị từ chối vì đối tượng không thể cấp bằng.

the prior art made the invention largely unpatentable.

Tài liệu trước đó khiến sáng chế này phần lớn không thể cấp bằng sáng chế.

we considered alternative approaches to avoid having an unpatentable invention.

Chúng tôi đã xem xét các phương pháp thay thế để tránh có được một sáng chế không thể cấp bằng.

the core functionality was unpatentable, so we shifted our focus.

Hàm cốt lõi không thể cấp bằng sáng chế, vì vậy chúng tôi đã chuyển trọng tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay