unpleased

[Mỹ]/[ʌnˈpliːzd]/
[Anh]/[ʌnˈpliːzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không hài lòng; không vừa ý. Thể hiện sự không hài lòng hoặc bực tức.

Cụm từ & Cách kết hợp

unpleased customer

khách hàng không hài lòng

being unpleased

trạng thái không hài lòng

she was unpleased

cô ấy không hài lòng

quite unpleased

rất không hài lòng

he seemed unpleased

anh ấy dường như không hài lòng

unpleased with results

không hài lòng với kết quả

they were unpleased

họ không hài lòng

unpleased reaction

phản ứng không hài lòng

remain unpleased

vẫn không hài lòng

unpleased expression

biểu hiện không hài lòng

Câu ví dụ

the customer was visibly unpleased with the service they received.

Khách hàng tỏ ra không hài lòng với dịch vụ họ nhận được.

she appeared unpleased by his attempt at humor.

Cô ấy dường như không hài lòng với nỗ lực hài hước của anh ấy.

the board of directors seemed unpleased with the quarterly report.

Hội đồng quản trị dường như không hài lòng với báo cáo quý.

he was unpleased to learn of the project's cancellation.

Anh ấy không hài lòng khi biết đến việc hủy bỏ dự án.

the judge was unpleased with the defendant's behavior in court.

Tòa án không hài lòng với hành vi của bị cáo trong phòng xử lý.

the team was unpleased with their performance in the first half.

Đội ngũ không hài lòng với màn trình diễn của họ trong hiệp một.

i was unpleased to discover the damage to my car.

Tôi không hài lòng khi phát hiện ra thiệt hại cho xe của tôi.

the audience was largely unpleased with the ending of the play.

Khán giả phần lớn không hài lòng với kết thúc của vở kịch.

the manager was unpleased by the lack of progress on the project.

Người quản lý không hài lòng với việc thiếu tiến triển trong dự án.

the professor was unpleased with the students' lack of preparation.

Giáo sư không hài lòng với việc thiếu chuẩn bị của sinh viên.

the investors were unpleased with the company's declining profits.

Nhà đầu tư không hài lòng với lợi nhuận đang giảm của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay