| số nhiều | unpredictabilities |
Life is full of unpredictability, so we must learn to adapt.
Cuộc sống đầy rẫy những điều không thể đoán trước, vì vậy chúng ta phải học cách thích nghi.
The stock market is known for its unpredictability.
Thị trường chứng khoán nổi tiếng với sự khó đoán.
The weather forecasters struggle with the unpredictability of the weather.
Các chuyên gia dự báo thời tiết gặp khó khăn với sự khó đoán của thời tiết.
The unpredictability of the outcome made the game exciting.
Sự khó đoán của kết quả đã khiến trận đấu trở nên thú vị.
She thrives in an environment of unpredictability and change.
Cô ấy phát triển mạnh trong môi trường không thể đoán trước và thay đổi.
The unpredictability of his behavior makes it hard to trust him.
Sự khó đoán của hành vi của anh ấy khiến việc tin tưởng anh ấy trở nên khó khăn.
The unpredictability of the situation left us feeling anxious.
Sự khó đoán của tình hình khiến chúng tôi cảm thấy lo lắng.
The unpredictability of the traffic delays caused frustration among commuters.
Sự khó đoán của sự chậm trễ giao thông đã gây ra sự bực bội cho những người đi làm.
The unpredictability of the market makes investing a risky endeavor.
Sự khó đoán của thị trường khiến đầu tư trở thành một nhiệm vụ rủi ro.
The unpredictability of the child's moods kept the parents on their toes.
Sự khó đoán của tâm trạng của đứa trẻ khiến cha mẹ luôn phải cảnh giác.
And there really is so much unpredictability.
Và thực sự có rất nhiều sự khó đoán.
Nguồn: NPR News August 2023 CompilationI think the North Koreans are probably actually deliberately playing up to Donald Trump's unpredictability.
Tôi nghĩ người Triều Tiên có thể đang cố tình lợi dụng sự khó đoán của Donald Trump.
Nguồn: NPR News March 2018 CollectionAnd recently climatic unpredictability is already a motivating factor.
Và gần đây, sự khó đoán của khí hậu đã trở thành một yếu tố thúc đẩy.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2022 CompilationThe unpredictability of the protests is just one of the problems facing the police.
Sự khó đoán của các cuộc biểu tình chỉ là một trong những vấn đề mà cảnh sát phải đối mặt.
Nguồn: The Economist (Summary)Traffic jam leads to expense and unpredictability, things that keep investors away.
Tắc đường dẫn đến chi phí và sự khó đoán, những điều khiến các nhà đầu tư xa lánh.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersThe unpredictability of the real world may bring to the surface a troubling software problem.
Sự khó đoán của thế giới thực có thể làm nổi lên một vấn đề phần mềm đáng lo ngại.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersAlgorithmic predictions or our digital practices cannot account for the unpredictability and complexity of human experience.
Các dự đoán thuật toán hoặc các hoạt động kỹ thuật số của chúng ta không thể tính đến sự khó đoán và sự phức tạp của kinh nghiệm của con người.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionThe unpredictability of events is shown for example by the present crisis of Severe Acute Respiratory Syndrome.
Sự khó đoán của các sự kiện được thể hiện, ví dụ như cuộc khủng hoảng nghiêm trọng hiện tại của Hội chứng hô hấp cấp tính nặng.
Nguồn: Lin Chaolun's Practical Interpretation Practice NotesHe said that unless virtual groups have " unpredictability, they will become something close to video technology, not K-pop."
Ông nói rằng trừ khi các nhóm ảo có "tính khó đoán, chúng sẽ trở thành một thứ gì đó gần với công nghệ video, không phải K-pop."
Nguồn: VOA Special March 2023 CollectionAnd the White House told me that they have always known that everything is intrinsically tied to COVID and its unpredictability.
Và Nhà Trắng nói với tôi rằng họ luôn biết mọi thứ đều gắn liền với COVID và sự khó đoán của nó.
Nguồn: NPR News August 2021 CompilationLife is full of unpredictability, so we must learn to adapt.
Cuộc sống đầy rẫy những điều không thể đoán trước, vì vậy chúng ta phải học cách thích nghi.
The stock market is known for its unpredictability.
Thị trường chứng khoán nổi tiếng với sự khó đoán.
The weather forecasters struggle with the unpredictability of the weather.
Các chuyên gia dự báo thời tiết gặp khó khăn với sự khó đoán của thời tiết.
The unpredictability of the outcome made the game exciting.
Sự khó đoán của kết quả đã khiến trận đấu trở nên thú vị.
She thrives in an environment of unpredictability and change.
Cô ấy phát triển mạnh trong môi trường không thể đoán trước và thay đổi.
The unpredictability of his behavior makes it hard to trust him.
Sự khó đoán của hành vi của anh ấy khiến việc tin tưởng anh ấy trở nên khó khăn.
The unpredictability of the situation left us feeling anxious.
Sự khó đoán của tình hình khiến chúng tôi cảm thấy lo lắng.
The unpredictability of the traffic delays caused frustration among commuters.
Sự khó đoán của sự chậm trễ giao thông đã gây ra sự bực bội cho những người đi làm.
The unpredictability of the market makes investing a risky endeavor.
Sự khó đoán của thị trường khiến đầu tư trở thành một nhiệm vụ rủi ro.
The unpredictability of the child's moods kept the parents on their toes.
Sự khó đoán của tâm trạng của đứa trẻ khiến cha mẹ luôn phải cảnh giác.
And there really is so much unpredictability.
Và thực sự có rất nhiều sự khó đoán.
Nguồn: NPR News August 2023 CompilationI think the North Koreans are probably actually deliberately playing up to Donald Trump's unpredictability.
Tôi nghĩ người Triều Tiên có thể đang cố tình lợi dụng sự khó đoán của Donald Trump.
Nguồn: NPR News March 2018 CollectionAnd recently climatic unpredictability is already a motivating factor.
Và gần đây, sự khó đoán của khí hậu đã trở thành một yếu tố thúc đẩy.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2022 CompilationThe unpredictability of the protests is just one of the problems facing the police.
Sự khó đoán của các cuộc biểu tình chỉ là một trong những vấn đề mà cảnh sát phải đối mặt.
Nguồn: The Economist (Summary)Traffic jam leads to expense and unpredictability, things that keep investors away.
Tắc đường dẫn đến chi phí và sự khó đoán, những điều khiến các nhà đầu tư xa lánh.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersThe unpredictability of the real world may bring to the surface a troubling software problem.
Sự khó đoán của thế giới thực có thể làm nổi lên một vấn đề phần mềm đáng lo ngại.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersAlgorithmic predictions or our digital practices cannot account for the unpredictability and complexity of human experience.
Các dự đoán thuật toán hoặc các hoạt động kỹ thuật số của chúng ta không thể tính đến sự khó đoán và sự phức tạp của kinh nghiệm của con người.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionThe unpredictability of events is shown for example by the present crisis of Severe Acute Respiratory Syndrome.
Sự khó đoán của các sự kiện được thể hiện, ví dụ như cuộc khủng hoảng nghiêm trọng hiện tại của Hội chứng hô hấp cấp tính nặng.
Nguồn: Lin Chaolun's Practical Interpretation Practice NotesHe said that unless virtual groups have " unpredictability, they will become something close to video technology, not K-pop."
Ông nói rằng trừ khi các nhóm ảo có "tính khó đoán, chúng sẽ trở thành một thứ gì đó gần với công nghệ video, không phải K-pop."
Nguồn: VOA Special March 2023 CollectionAnd the White House told me that they have always known that everything is intrinsically tied to COVID and its unpredictability.
Và Nhà Trắng nói với tôi rằng họ luôn biết mọi thứ đều gắn liền với COVID và sự khó đoán của nó.
Nguồn: NPR News August 2021 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay