unprimed surface
bề mặt chưa xử lý
unprimed canvas
toan chưa xử lý
unprimed wood
gỗ chưa xử lý
unprimed metal
kim loại chưa xử lý
unprimed paper
giấy chưa xử lý
unprimed fabric
vải chưa xử lý
unprimed surface area
diện tích bề mặt chưa xử lý
unprimed substrate
phân lớp chưa xử lý
unprimed model
mô hình chưa xử lý
unprimed layer
lớp chưa xử lý
the unprimed surface needs proper preparation before painting.
bề mặt chưa được xử lý cần được chuẩn bị đúng cách trước khi sơn.
he felt unprimed for the challenges ahead.
anh cảm thấy chưa sẵn sàng cho những thử thách phía trước.
the unprimed canvas was ready for the artist's creativity.
tấm vải chưa được xử lý đã sẵn sàng cho sự sáng tạo của họa sĩ.
she bought unprimed wood for her diy project.
cô ấy đã mua gỗ chưa được xử lý cho dự án tự làm của mình.
the unprimed area of the wall required special attention.
khu vực chưa được xử lý của bức tường cần được chú ý đặc biệt.
unprimed seeds need to be soaked before planting.
hạt giống chưa được xử lý cần được ngâm trước khi trồng.
he felt unprimed for the exam despite studying hard.
anh cảm thấy chưa sẵn sàng cho kỳ thi mặc dù đã học rất chăm chỉ.
the unprimed metal required a coat of rust protection.
kim loại chưa được xử lý cần được phủ một lớp bảo vệ chống gỉ.
she approached the unprimed situation with caution.
cô ấy tiếp cận tình huống chưa được xử lý một cách thận trọng.
the unprimed data needed further analysis before conclusions.
dữ liệu chưa được xử lý cần được phân tích thêm trước khi đưa ra kết luận.
unprimed surface
bề mặt chưa xử lý
unprimed canvas
toan chưa xử lý
unprimed wood
gỗ chưa xử lý
unprimed metal
kim loại chưa xử lý
unprimed paper
giấy chưa xử lý
unprimed fabric
vải chưa xử lý
unprimed surface area
diện tích bề mặt chưa xử lý
unprimed substrate
phân lớp chưa xử lý
unprimed model
mô hình chưa xử lý
unprimed layer
lớp chưa xử lý
the unprimed surface needs proper preparation before painting.
bề mặt chưa được xử lý cần được chuẩn bị đúng cách trước khi sơn.
he felt unprimed for the challenges ahead.
anh cảm thấy chưa sẵn sàng cho những thử thách phía trước.
the unprimed canvas was ready for the artist's creativity.
tấm vải chưa được xử lý đã sẵn sàng cho sự sáng tạo của họa sĩ.
she bought unprimed wood for her diy project.
cô ấy đã mua gỗ chưa được xử lý cho dự án tự làm của mình.
the unprimed area of the wall required special attention.
khu vực chưa được xử lý của bức tường cần được chú ý đặc biệt.
unprimed seeds need to be soaked before planting.
hạt giống chưa được xử lý cần được ngâm trước khi trồng.
he felt unprimed for the exam despite studying hard.
anh cảm thấy chưa sẵn sàng cho kỳ thi mặc dù đã học rất chăm chỉ.
the unprimed metal required a coat of rust protection.
kim loại chưa được xử lý cần được phủ một lớp bảo vệ chống gỉ.
she approached the unprimed situation with caution.
cô ấy tiếp cận tình huống chưa được xử lý một cách thận trọng.
the unprimed data needed further analysis before conclusions.
dữ liệu chưa được xử lý cần được phân tích thêm trước khi đưa ra kết luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay