unqualified

[Mỹ]/ˌʌnˈkwɒlɪfaɪd/
[Anh]/ˌʌnˈkwɑːlɪfaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.không có đủ trình độ hoặc chứng chỉ; không bị hạn chế hoặc giới hạn, tuyệt đối.

Câu ví dụ

unqualified for the job.

không đủ tư cách cho công việc.

We are in unqualified agreement.

Chúng tôi hoàn toàn đồng ý.

the experiment was not an unqualified success.

thí nghiệm không phải là thành công hoàn toàn.

I am quite unqualified to talk on this subject.

Tôi hoàn toàn không đủ năng lực để nói về chủ đề này.

I am singularly unqualified to write about football.

Tôi hoàn toàn không đủ năng lực để viết về bóng đá.

weed out unqualified applicants.

loại bỏ những ứng viên không đủ tiêu chuẩn.

he was a sham, totally unqualified for his job as a senior doctor.

anh ta là một kẻ lừa đảo, hoàn toàn không đủ năng lực cho công việc bác sĩ cao cấp.

She thinks I`m nothing but an unqualified himbo.

Cô ấy nghĩ tôi chẳng qua là một gã ngốc không có gì nổi bật.

He was unqualified and totally inexperienced.

Anh ta không đủ năng lực và hoàn toàn thiếu kinh nghiệm.

he was presented first of all as a hopelessly unqualified candidate and, secondly, as an extremist.

Anh ta được trình bày trước hết là một ứng cử viên hoàn toàn không đủ năng lực và, thứ hai, là một người cực đoan.

We find that unqualified specimen because of poor quality control of preanalysis account for 9 40%.of total complete blood count specimen.

Chúng tôi phát hiện ra những mẫu không đạt tiêu chuẩn do kiểm soát chất lượng kém trong quá trình phân tích trước, chiếm 9,40% tổng số mẫu xét nghiệm máu toàn phần.

Through consolidates the Party organization, the chaste party"s troop, except the member which unqualified, congenially comes in, pays great attention to cadre"s raise and the education.

Thông qua việc củng cố tổ chức đảng, lực lượng của đảng thanh khiết, trừ các thành viên không đủ tiêu chuẩn, thân thiện tham gia, đặc biệt chú trọng đến việc nâng cao và giáo dục cán bộ.

However, there are some problems in ice grape wine production as follows: unqualified raw materials, raw materials by artificial freezing, addition of sugar, and dilution by grape fruitade etc.

Tuy nhiên, có một số vấn đề trong sản xuất rượu vang nho đông lạnh như sau: nguyên liệu không đạt tiêu chuẩn, nguyên liệu làm lạnh bằng phương pháp thủ công, thêm đường và pha loãng bằng nước ép nho, v.v.

Ví dụ thực tế

They had Potions that afternoon, which was an unqualified disaster.

Họ đã có Thuốc vào buổi chiều, điều đó là một thảm họa hoàn toàn.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

But He is particularly worried about the influx of unqualified mentors.

Nhưng Ngài đặc biệt lo lắng về sự gia tăng của những người cố vấn không đủ năng lực.

Nguồn: "The Sixth Sound" Reading Selection

In the case of an aluminum can the answer is an unqualified yes.

Trong trường hợp của một lon nhôm, câu trả lời là có hoàn toàn.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation March 2015

Tom is unqualified for the post.

Tom không đủ năng lực cho vị trí đó.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

The new King gave unqualified men jobs — as a political favour.

Nhà vua mới đã trao việc làm cho những người không đủ năng lực - như một sự ưu ái chính trị.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

Free Schools are 'free to' employ unqualified teachers.

Các trường tự do có 'quyền' thuê giáo viên không đủ năng lực.

Nguồn: 6 Minute English

Not to mention the fact you're completely unqualified.

Chưa kể đến sự thật là bạn hoàn toàn không đủ năng lực.

Nguồn: Lost Girl Season 3

The ongoing investigation has found the suspect was both unqualified and unregistered.

Cuộc điều tra đang diễn ra đã phát hiện ra rằng nghi phạm vừa không đủ năng lực vừa không đăng ký.

Nguồn: BBC Listening of the Month

Iraq, Afghanistan and even Libya have hardly been unqualified successes for Western intervention.

Iraq, Afghanistan và thậm chí cả Libya hầu như không phải là những thành công hoàn toàn của sự can thiệp phương Tây.

Nguồn: The Economist (Summary)

In many cases, the people performing the teeth whitening were untrained and unqualified.

Trong nhiều trường hợp, những người thực hiện tẩy trắng răng lại không được đào tạo và không đủ năng lực.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay