unreactive

[Mỹ]/ʌnriˈæktɪv/
[Anh]/ʌnriˈæktɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không trải qua phản ứng hóa học; hóa học trơ

Cụm từ & Cách kết hợp

unreactive metal

kim loại không phản ứng

unreactive gas

khí không phản ứng

unreactive compound

hợp chất không phản ứng

unreactive element

nguyên tố không phản ứng

unreactive substance

chất không phản ứng

unreactive nature

tính chất không phản ứng

unreactive phase

pha không phản ứng

unreactive surface

bề mặt không phản ứng

unreactive state

trạng thái không phản ứng

unreactive material

vật liệu không phản ứng

Câu ví dụ

the chemical compound was found to be unreactive under normal conditions.

hợp chất hóa học đã được phát hiện là không phản ứng trong điều kiện bình thường.

his unreactive nature made it difficult for others to connect with him.

tính cách không phản ứng của anh ấy khiến người khác khó kết nối với anh ấy.

the unreactive surface of the material is ideal for this application.

bề mặt không phản ứng của vật liệu rất lý tưởng cho ứng dụng này.

inert gases are often unreactive, making them useful in various experiments.

các khí trơ thường không phản ứng, khiến chúng hữu ích trong nhiều thí nghiệm.

her unreactive demeanor during the meeting surprised everyone.

dáng vẻ không phản ứng của cô ấy trong cuộc họp khiến mọi người bất ngờ.

the unreactive elements are often found in the last columns of the periodic table.

các nguyên tố không phản ứng thường được tìm thấy ở các cột cuối của bảng tuần hoàn.

despite the heated discussion, he remained unreactive and calm.

bất chấp cuộc tranh luận gay gắt, anh ấy vẫn bình tĩnh và không phản ứng.

the unreactive nature of the substance allows for safe storage.

tính chất không phản ứng của chất cho phép bảo quản an toàn.

unreactive metals are often used in jewelry to prevent tarnishing.

các kim loại không phản ứng thường được sử dụng trong đồ trang sức để ngăn ngừa xỉn màu.

the unreactive behavior of the patient indicated a serious condition.

hành vi không phản ứng của bệnh nhân cho thấy tình trạng nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay