unreworkable code
đoạn mã không thể sửa đổi
unreworkable design
thiết kế không thể sửa đổi
unreworkable situation
khó khăn không thể khắc phục
unreworkable contract
hợp đồng không thể sửa đổi
unreworkable mess
trạng thái hỗn loạn không thể sửa chữa
completely unreworkable
hoàn toàn không thể sửa đổi
unreworkable problem
vấn đề không thể sửa đổi
unreworkable project
dự án không thể sửa đổi
rendered unreworkable
được biến thành không thể sửa đổi
prove unreworkable
chứng minh là không thể sửa đổi
the unreworkable design forced the team to start from scratch.
Thiết kế không thể sửa đổi đã buộc nhóm phải bắt đầu lại từ đầu.
the developer discovered the code was completely unreworkable.
Lập trình viên phát hiện ra đoạn mã hoàn toàn không thể sửa đổi.
the editor returned the unreworkable manuscript with critical comments.
Người biên tập trả lại bản thảo không thể sửa đổi kèm theo những nhận xét nghiêm khắc.
their unreworkable plan needed complete revision.
Kế hoạch không thể sửa đổi của họ cần được xem xét lại hoàn toàn.
the unreworkable proposal was rejected by the committee.
Đề xuất không thể sửa đổi đã bị hội đồng từ chối.
the lawyer noted the unreworkable contract clauses.
Luật sư chú ý đến các điều khoản trong hợp đồng không thể sửa đổi.
the project had become an unreworkable mess after months of delays.
Dự án đã trở thành một mớ hỗn độn không thể sửa đổi sau nhiều tháng chậm trễ.
we faced an unreworkable situation with no clear solution.
Chúng tôi phải đối mặt với tình huống không thể sửa đổi mà không có giải pháp rõ ràng.
the unreworkable project was eventually cancelled.
Dự án không thể sửa đổi cuối cùng đã bị hủy bỏ.
the unreworkable document needed significant restructuring.
Tài liệu không thể sửa đổi cần được tái cấu trúc đáng kể.
the director deemed the initial draft completely unreworkable.
Đạo diễn cho rằng bản nháp ban đầu hoàn toàn không thể sửa đổi.
the unreworkable software architecture required a complete overhaul.
Cơ sở kiến trúc phần mềm không thể sửa đổi đòi hỏi một cuộc cải tổ hoàn toàn.
after three iterations, the design remained unreworkable.
Sau ba lần lặp lại, thiết kế vẫn không thể sửa đổi.
the team struggled with the unreworkable prototype for weeks.
Đội ngũ đã vật lộn với mẫu thử không thể sửa đổi trong nhiều tuần.
unreworkable code
đoạn mã không thể sửa đổi
unreworkable design
thiết kế không thể sửa đổi
unreworkable situation
khó khăn không thể khắc phục
unreworkable contract
hợp đồng không thể sửa đổi
unreworkable mess
trạng thái hỗn loạn không thể sửa chữa
completely unreworkable
hoàn toàn không thể sửa đổi
unreworkable problem
vấn đề không thể sửa đổi
unreworkable project
dự án không thể sửa đổi
rendered unreworkable
được biến thành không thể sửa đổi
prove unreworkable
chứng minh là không thể sửa đổi
the unreworkable design forced the team to start from scratch.
Thiết kế không thể sửa đổi đã buộc nhóm phải bắt đầu lại từ đầu.
the developer discovered the code was completely unreworkable.
Lập trình viên phát hiện ra đoạn mã hoàn toàn không thể sửa đổi.
the editor returned the unreworkable manuscript with critical comments.
Người biên tập trả lại bản thảo không thể sửa đổi kèm theo những nhận xét nghiêm khắc.
their unreworkable plan needed complete revision.
Kế hoạch không thể sửa đổi của họ cần được xem xét lại hoàn toàn.
the unreworkable proposal was rejected by the committee.
Đề xuất không thể sửa đổi đã bị hội đồng từ chối.
the lawyer noted the unreworkable contract clauses.
Luật sư chú ý đến các điều khoản trong hợp đồng không thể sửa đổi.
the project had become an unreworkable mess after months of delays.
Dự án đã trở thành một mớ hỗn độn không thể sửa đổi sau nhiều tháng chậm trễ.
we faced an unreworkable situation with no clear solution.
Chúng tôi phải đối mặt với tình huống không thể sửa đổi mà không có giải pháp rõ ràng.
the unreworkable project was eventually cancelled.
Dự án không thể sửa đổi cuối cùng đã bị hủy bỏ.
the unreworkable document needed significant restructuring.
Tài liệu không thể sửa đổi cần được tái cấu trúc đáng kể.
the director deemed the initial draft completely unreworkable.
Đạo diễn cho rằng bản nháp ban đầu hoàn toàn không thể sửa đổi.
the unreworkable software architecture required a complete overhaul.
Cơ sở kiến trúc phần mềm không thể sửa đổi đòi hỏi một cuộc cải tổ hoàn toàn.
after three iterations, the design remained unreworkable.
Sau ba lần lặp lại, thiết kế vẫn không thể sửa đổi.
the team struggled with the unreworkable prototype for weeks.
Đội ngũ đã vật lộn với mẫu thử không thể sửa đổi trong nhiều tuần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay