unsentimental

[Mỹ]/ˌʌn,senti'mentl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu cảm xúc hoặc tình cảm, không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc

Câu ví dụ

the yarn's fanciful excesses are counterpointed with some sharp and unsentimental dialogue.

sự thái quá đầy trí tưởng tượng của tác phẩm bị đối lập với một số cuộc đối thoại sắc sảo và không tình cảm.

She approached the problem in an unsentimental manner.

Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách không tình cảm.

His unsentimental attitude towards money made him a successful entrepreneur.

Thái độ không tình cảm với tiền bạc của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một doanh nhân thành công.

The author's writing style is known for being unsentimental.

Phong cách viết của tác giả nổi tiếng là không tình cảm.

In business, it's important to be unsentimental and make decisions based on facts.

Trong kinh doanh, điều quan trọng là phải không tình cảm và đưa ra quyết định dựa trên sự thật.

She gave an unsentimental account of her difficult childhood.

Cô ấy đưa ra một câu chuyện không tình cảm về tuổi thơ khó khăn của mình.

The documentary presented an unsentimental view of the harsh realities of life.

Nhật ký tài liệu đã trình bày một cái nhìn không tình cảm về những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống.

He has an unsentimental approach to relationships.

Anh ấy có cách tiếp cận không tình cảm với các mối quan hệ.

The film provides an unsentimental portrayal of war.

Bộ phim cung cấp một hình ảnh khắc họa không tình cảm về chiến tranh.

She appreciated his unsentimental honesty.

Cô ấy đánh giá cao sự trung thực không tình cảm của anh ấy.

The artist's work is characterized by its unsentimental depiction of everyday life.

Tác phẩm của nghệ sĩ được đặc trưng bởi sự mô tả không tình cảm về cuộc sống hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay