unskew

[Mỹ]/[ʌnˈskuː]/
[Anh]/[ʌnˈskuː]/

Dịch

v. Để làm cho bớt thiên vị hoặc bất công; để điều chỉnh cho thiên vị.; Để loại bỏ sự biến dạng hoặc méo mó.; Để điều chỉnh phân phối dữ liệu sao cho đại diện hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

unskew the data

điều chỉnh dữ liệu

unskewed results

kết quả không bị lệch

unskewing process

quy trình loại bỏ sự lệch lạc

unskewed view

quan điểm không bị thiên vị

unskewed sample

mẫu không bị thiên lệch

unskewed perception

nhận thức không bị sai lệch

unskewed image

hình ảnh không bị méo mó

unskewed analysis

phân tích không bị thiên vị

unskewed presentation

trình bày không bị thiên vị

unskewed assessment

đánh giá không bị thiên vị

Câu ví dụ

we need to unskew the data to get a more accurate picture.

Chúng ta cần điều chỉnh dữ liệu để có được bức tranh chính xác hơn.

the algorithm aims to unskew the results and reduce bias.

Thuật toán nhằm mục đích loại bỏ sự thiên vị và giảm thiểu sai lệch trong kết quả.

the media's portrayal often needs to be unskewed to reflect reality.

Cách thể hiện của giới truyền thông thường cần được điều chỉnh để phản ánh thực tế.

it's important to unskew perceptions and challenge assumptions.

Điều quan trọng là phải điều chỉnh nhận thức và thách thức các giả định.

the survey was designed to unskew the sample and ensure representation.

Cuộc khảo sát được thiết kế để điều chỉnh mẫu và đảm bảo tính đại diện.

let's unskew the narrative and present a balanced perspective.

Hãy điều chỉnh câu chuyện và trình bày một quan điểm cân bằng.

the goal is to unskew the playing field for all candidates.

Mục tiêu là tạo sân chơi công bằng cho tất cả các ứng cử viên.

we must unskew the historical record to include marginalized voices.

Chúng ta phải điều chỉnh hồ sơ lịch sử để bao gồm các tiếng nói bị gạt ra ngoài lề.

the study sought to unskew the understanding of the phenomenon.

Nghiên cứu tìm cách điều chỉnh sự hiểu biết về hiện tượng đó.

the analyst tried to unskew the market predictions.

Nhà phân tích đã cố gắng điều chỉnh các dự đoán thị trường.

the process helped unskew the initial assessment significantly.

Quy trình đã giúp điều chỉnh đáng kể đánh giá ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay