unsusceptible to influence
không dễ bị ảnh hưởng
not unsusceptible
không phải là không dễ bị ảnh hưởng
unsusceptible person
người không dễ bị ảnh hưởng
being unsusceptible
trạng thái không dễ bị ảnh hưởng
unsusceptible nature
tính cách không dễ bị ảnh hưởng
was unsusceptible
đã không dễ bị ảnh hưởng
quite unsusceptible
rất không dễ bị ảnh hưởng
unsusceptible now
hiện tại không dễ bị ảnh hưởng
unsusceptible then
lúc đó không dễ bị ảnh hưởng
unsusceptible state
trạng thái không dễ bị ảnh hưởng
the old house was surprisingly unsusceptible to the dampness.
Ngôi nhà cũ một cách ngạc nhiên lại không dễ bị ẩm mốc.
she proved unsusceptible to the charms of the con artist.
Cô ấy tỏ ra không dễ bị mê hoặc bởi những chiêu trò của kẻ lừa đảo.
the metal alloy was found to be unsusceptible to corrosion.
Hợp kim kim loại được phát hiện là không dễ bị ăn mòn.
despite the rumors, he remained unsusceptible to bribery.
Dù có những tin đồn, anh ấy vẫn không dễ bị hối lộ.
the plant appeared unsusceptible to most common diseases.
Cây trồng dường như không dễ bị nhiễm các bệnh thông thường.
the child was unsusceptible to the persuasive advertising campaign.
Trẻ em không dễ bị ảnh hưởng bởi chiến dịch quảng cáo thuyết phục.
the legal system should be unsusceptible to political interference.
Hệ thống pháp lý nên không dễ bị can thiệp chính trị.
the company's reputation was unsusceptible to negative press.
Tên tuổi của công ty không dễ bị tổn hại bởi các tin tức tiêu cực.
the scientific data was unsusceptible to subjective interpretation.
Dữ liệu khoa học không dễ bị diễn giải chủ quan.
the judge’s decision was unsusceptible to outside pressure.
Quyết định của thẩm phán không dễ bị ảnh hưởng bởi áp lực bên ngoài.
the algorithm was designed to be unsusceptible to manipulation.
Thuật toán được thiết kế để không dễ bị can thiệp.
unsusceptible to influence
không dễ bị ảnh hưởng
not unsusceptible
không phải là không dễ bị ảnh hưởng
unsusceptible person
người không dễ bị ảnh hưởng
being unsusceptible
trạng thái không dễ bị ảnh hưởng
unsusceptible nature
tính cách không dễ bị ảnh hưởng
was unsusceptible
đã không dễ bị ảnh hưởng
quite unsusceptible
rất không dễ bị ảnh hưởng
unsusceptible now
hiện tại không dễ bị ảnh hưởng
unsusceptible then
lúc đó không dễ bị ảnh hưởng
unsusceptible state
trạng thái không dễ bị ảnh hưởng
the old house was surprisingly unsusceptible to the dampness.
Ngôi nhà cũ một cách ngạc nhiên lại không dễ bị ẩm mốc.
she proved unsusceptible to the charms of the con artist.
Cô ấy tỏ ra không dễ bị mê hoặc bởi những chiêu trò của kẻ lừa đảo.
the metal alloy was found to be unsusceptible to corrosion.
Hợp kim kim loại được phát hiện là không dễ bị ăn mòn.
despite the rumors, he remained unsusceptible to bribery.
Dù có những tin đồn, anh ấy vẫn không dễ bị hối lộ.
the plant appeared unsusceptible to most common diseases.
Cây trồng dường như không dễ bị nhiễm các bệnh thông thường.
the child was unsusceptible to the persuasive advertising campaign.
Trẻ em không dễ bị ảnh hưởng bởi chiến dịch quảng cáo thuyết phục.
the legal system should be unsusceptible to political interference.
Hệ thống pháp lý nên không dễ bị can thiệp chính trị.
the company's reputation was unsusceptible to negative press.
Tên tuổi của công ty không dễ bị tổn hại bởi các tin tức tiêu cực.
the scientific data was unsusceptible to subjective interpretation.
Dữ liệu khoa học không dễ bị diễn giải chủ quan.
the judge’s decision was unsusceptible to outside pressure.
Quyết định của thẩm phán không dễ bị ảnh hưởng bởi áp lực bên ngoài.
the algorithm was designed to be unsusceptible to manipulation.
Thuật toán được thiết kế để không dễ bị can thiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay