untampered

[Mỹ]/ʌnˈtæmpəd/
[Anh]/ʌnˈtæmpərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bị thay đổi hoặc can thiệp vào

Cụm từ & Cách kết hợp

untampered data

dữ liệu chưa bị thay đổi

untampered seal

niêm phong chưa bị thay đổi

untampered evidence

bằng chứng chưa bị thay đổi

untampered log

nhật ký chưa bị thay đổi

untampered record

bản ghi chưa bị thay đổi

untampered system

hệ thống chưa bị thay đổi

untampered file

tệp chưa bị thay đổi

untampered copy

bản sao chưa bị thay đổi

untampered sample

mẫu chưa bị thay đổi

Câu ví dụ

the evidence was untampered with.

bằng chứng không bị sửa chữa.

he insisted on an untampered log of the transaction.

anh ấy nhấn mạnh về một bản ghi giao dịch không bị sửa đổi.

the seal on the package was untampered.

niêm phong trên gói hàng không bị thay đổi.

we need to ensure the system has an untampered audit trail.

chúng ta cần đảm bảo hệ thống có một bản ghi kiểm toán không bị sửa đổi.

the witness provided an untampered account of the incident.

nhân chứng cung cấp một bản tường thuật không bị sửa đổi về sự cố.

the document was carefully preserved to remain untampered.

tài liệu được bảo quản cẩn thận để không bị sửa đổi.

an untampered code is crucial for software security.

mã không bị sửa đổi rất quan trọng đối với bảo mật phần mềm.

the forensic team searched for any sign of tampering, but the evidence was untampered.

nhóm pháp y tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nào của sự can thiệp, nhưng bằng chứng không bị sửa chữa.

she valued honesty and demanded an untampered truth.

cô ấy coi trọng sự trung thực và đòi hỏi sự thật không bị sửa đổi.

the integrity of the system relies on having untampered data.

tính toàn vẹn của hệ thống phụ thuộc vào việc có dữ liệu không bị sửa đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay