untarred

[Mỹ]/ʌnˈtɑːd/
[Anh]/ʌnˈtɑrd/

Dịch

adj. không ngâm trong nhựa đường; không được phủ bằng nhựa đường

Cụm từ & Cách kết hợp

untarred files

các file chưa được giải nén

untarred archive

thư viện chưa được giải nén

untarred data

dữ liệu chưa được giải nén

untarred package

gói chưa được giải nén

untarred contents

nội dung chưa được giải nén

untarred directory

thư mục chưa được giải nén

untarred tarball

tarball chưa được giải nén

untarred format

định dạng chưa được giải nén

untarred image

ảnh chưa được giải nén

untarred version

phiên bản chưa được giải nén

Câu ví dụ

the package was left untarred on the server.

gói tin được để lại ở trạng thái chưa được giải nén trên máy chủ.

make sure the files are untarred before running the installation.

Hãy chắc chắn rằng các tập tin đã được giải nén trước khi chạy quá trình cài đặt.

he found an untarred archive in the downloads folder.

anh ấy tìm thấy một kho lưu trữ chưa được giải nén trong thư mục tải xuống.

the software requires untarred files to function properly.

phần mềm yêu cầu các tập tin chưa được giải nén để hoạt động bình thường.

after the update, the old files remained untarred.

sau khi cập nhật, các tập tin cũ vẫn ở trạng thái chưa được giải nén.

ensure the documents are untarred for easy access.

đảm bảo các tài liệu được giải nén để dễ dàng truy cập.

the developer mentioned that untarred files are easier to manage.

nhà phát triển đã đề cập rằng các tập tin chưa được giải nén dễ quản lý hơn.

she received an untarred file from her colleague.

cô ấy nhận được một tập tin chưa được giải nén từ đồng nghiệp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay