fabricate an untrue story
ngụy tạo một câu chuyện sai sự thật
a malicious and untrue story.
một câu chuyện độc hại và không đúng sự thật.
He is untrue to his duty.
Anh ấy không trung thực với nhiệm vụ của mình.
the newspaper was duped into publishing an untrue story.
Báo đã bị lừa để đăng một câu chuyện không đúng sự thật.
The newspaper printed a denial of the untrue story.
Báo chí in một bản phủ nhận câu chuyện sai sự thật.
The rumors about her leaving the company are untrue.
Những tin đồn về việc cô ấy rời khỏi công ty là không đúng sự thật.
It is untrue that he is a millionaire.
Không đúng là anh ấy là một triệu phú.
She vehemently denied the untrue accusations.
Cô ấy đã vehemently bác bỏ những lời buộc tội sai sự thật.
The story he told us turned out to be untrue.
Câu chuyện anh ấy kể với chúng tôi hóa ra lại không đúng sự thật.
His claims about the product were proven to be untrue.
Những tuyên bố của anh ấy về sản phẩm đã được chứng minh là không đúng sự thật.
The statement made by the witness was found to be untrue.
Lời khai của nhân chứng được phát hiện là không đúng sự thật.
The article contained a lot of untrue information.
Bài viết chứa rất nhiều thông tin không đúng sự thật.
It is untrue that she is dating my brother.
Không đúng là cô ấy đang hẹn hò với anh trai tôi.
The allegations against him were completely untrue.
Những cáo buộc chống lại anh ấy hoàn toàn là không đúng sự thật.
She spread untrue rumors about her colleague.
Cô ấy lan truyền những tin đồn sai sự thật về đồng nghiệp của mình.
That government has publicly called those reports categorically untrue.
Chính phủ đã công khai gọi những báo cáo đó là hoàn toàn không đúng.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 CompilationThat is completely untrue and completely unfair.
Điều đó hoàn toàn không đúng và hoàn toàn bất công.
Nguồn: Our Day This Season 1Most of those reports were a nightmare—grotesque, circumstantial, eager and untrue.
Hầu hết những báo cáo đó là một cơn ác mộng - ghê tởm, mang tính chất ngẫu nhiên, háo hức và không đúng sự thật.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)There were many untrue beliefs about chocolate.
Có rất nhiều niềm tin sai lầm về chocolate.
Nguồn: Global Slow EnglishBut neuroscience has found that to be untrue.
Nhưng khoa học thần kinh đã phát hiện ra điều đó là không đúng.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionAnd for those wondering, the often-perpetuated side effect of balding is also, for the most part, untrue.
Và dành cho những người đang thắc mắc, tác dụng phụ thường xuyên được lan truyền của việc hói đầu cũng, phần lớn, là không đúng.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationDeepfake is the term for real-looking, but untrue, video.
Deepfake là thuật ngữ dùng cho video trông rất thật nhưng không đúng sự thật.
Nguồn: VOA Special June 2023 Collection" Most thought the article was unfair or even untrue."
". Hầu hết mọi người nghĩ rằng bài viết là không công bằng hoặc thậm chí là không đúng sự thật."
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.The word " fishy" means " likely untrue." In other words, something that sounds fishy sounds like a lie.
Từ 'fishy' có nghĩa là 'có khả năng không đúng sự thật'. Nói cách khác, điều gì đó nghe có vẻ 'fishy' nghe như một lời nói dối.
Nguồn: VOA Special June 2020 CollectionTrue beliefs tend to be more useful than untrue beliefs.
Niềm tin đúng xu hướng hữu ích hơn niềm tin sai lầm.
Nguồn: Tales of Imagination and Creativityfabricate an untrue story
ngụy tạo một câu chuyện sai sự thật
a malicious and untrue story.
một câu chuyện độc hại và không đúng sự thật.
He is untrue to his duty.
Anh ấy không trung thực với nhiệm vụ của mình.
the newspaper was duped into publishing an untrue story.
Báo đã bị lừa để đăng một câu chuyện không đúng sự thật.
The newspaper printed a denial of the untrue story.
Báo chí in một bản phủ nhận câu chuyện sai sự thật.
The rumors about her leaving the company are untrue.
Những tin đồn về việc cô ấy rời khỏi công ty là không đúng sự thật.
It is untrue that he is a millionaire.
Không đúng là anh ấy là một triệu phú.
She vehemently denied the untrue accusations.
Cô ấy đã vehemently bác bỏ những lời buộc tội sai sự thật.
The story he told us turned out to be untrue.
Câu chuyện anh ấy kể với chúng tôi hóa ra lại không đúng sự thật.
His claims about the product were proven to be untrue.
Những tuyên bố của anh ấy về sản phẩm đã được chứng minh là không đúng sự thật.
The statement made by the witness was found to be untrue.
Lời khai của nhân chứng được phát hiện là không đúng sự thật.
The article contained a lot of untrue information.
Bài viết chứa rất nhiều thông tin không đúng sự thật.
It is untrue that she is dating my brother.
Không đúng là cô ấy đang hẹn hò với anh trai tôi.
The allegations against him were completely untrue.
Những cáo buộc chống lại anh ấy hoàn toàn là không đúng sự thật.
She spread untrue rumors about her colleague.
Cô ấy lan truyền những tin đồn sai sự thật về đồng nghiệp của mình.
That government has publicly called those reports categorically untrue.
Chính phủ đã công khai gọi những báo cáo đó là hoàn toàn không đúng.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 CompilationThat is completely untrue and completely unfair.
Điều đó hoàn toàn không đúng và hoàn toàn bất công.
Nguồn: Our Day This Season 1Most of those reports were a nightmare—grotesque, circumstantial, eager and untrue.
Hầu hết những báo cáo đó là một cơn ác mộng - ghê tởm, mang tính chất ngẫu nhiên, háo hức và không đúng sự thật.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)There were many untrue beliefs about chocolate.
Có rất nhiều niềm tin sai lầm về chocolate.
Nguồn: Global Slow EnglishBut neuroscience has found that to be untrue.
Nhưng khoa học thần kinh đã phát hiện ra điều đó là không đúng.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionAnd for those wondering, the often-perpetuated side effect of balding is also, for the most part, untrue.
Và dành cho những người đang thắc mắc, tác dụng phụ thường xuyên được lan truyền của việc hói đầu cũng, phần lớn, là không đúng.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationDeepfake is the term for real-looking, but untrue, video.
Deepfake là thuật ngữ dùng cho video trông rất thật nhưng không đúng sự thật.
Nguồn: VOA Special June 2023 Collection" Most thought the article was unfair or even untrue."
". Hầu hết mọi người nghĩ rằng bài viết là không công bằng hoặc thậm chí là không đúng sự thật."
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.The word " fishy" means " likely untrue." In other words, something that sounds fishy sounds like a lie.
Từ 'fishy' có nghĩa là 'có khả năng không đúng sự thật'. Nói cách khác, điều gì đó nghe có vẻ 'fishy' nghe như một lời nói dối.
Nguồn: VOA Special June 2020 CollectionTrue beliefs tend to be more useful than untrue beliefs.
Niềm tin đúng xu hướng hữu ích hơn niềm tin sai lầm.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay