untruthfulnesses

[Mỹ]/ˌʌnˈtruːθfʊlnəsɪz/
[Anh]/ˌʌnˈtruːθfʊlnəsɪz/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không trung thực; sự thiếu trung thực; sự gian dối; sự giả tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

constant untruthfulness

Việc nói dối một cách thường xuyên

Câu ví dụ

the politician's untruthfulnesses finally caught up with him during the investigation.

Sự không trung thực của chính trị gia cuối cùng đã bắt kịp anh ta trong cuộc điều tra.

her chronic untruthfulnesses damaged her reputation beyond repair.

Sự không trung thực mãn tính của cô đã làm tổn hại danh tiếng cô đến mức không thể phục hồi.

the company faced consequences for its series of untruthfulnesses about product safety.

Do chuỗi các hành vi không trung thực về an toàn sản phẩm, công ty đã phải đối mặt với hậu quả.

we uncovered a web of untruthfulnesses that extended throughout the organization.

Chúng tôi đã phát hiện ra một mạng lưới các hành vi không trung thực lan rộng khắp tổ chức.

the untruthfulnesses in his autobiography led to widespread criticism.

Các hành vi không trung thực trong tự truyện của anh đã dẫn đến sự chỉ trích rộng rãi.

multiple untruthfulnesses were documented in the official report.

Nhiều hành vi không trung thực đã được ghi chép trong báo cáo chính thức.

the journalist exposed the untruthfulnesses behind the corporate scandal.

Báo cáo viên đã phơi bày các hành vi không trung thực đằng sau vụ bê bối doanh nghiệp.

a pattern of untruthfulnesses emerged during the trial.

Một mô hình các hành vi không trung thực đã xuất hiện trong phiên tòa.

their untruthfulnesses about the environmental impact shocked the public.

Các hành vi không trung thực của họ về tác động môi trường đã khiến công chúng sốc.

the administration was plagued by persistent untruthfulnesses.

Quản lý bị ám ảnh bởi những hành vi không trung thực dai dẳng.

academic untruthfulnesses can destroy careers and institutions.

Các hành vi không trung thực học thuật có thể phá hủy sự nghiệp và các tổ chức.

the book reveals the untruthfulnesses at the heart of the conflict.

Cuốn sách tiết lộ các hành vi không trung thực ở trung tâm của xung đột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay