untyped data
Dữ liệu chưa xác định kiểu
untyped variable
Biến chưa xác định kiểu
untyped language
Ngôn ngữ chưa xác định kiểu
untyped expression
Biểu thức chưa xác định kiểu
left untyped
Chưa xác định kiểu
untyped function
Hàm chưa xác định kiểu
remains untyped
Vẫn chưa xác định kiểu
untyped input
Đầu vào chưa xác định kiểu
untyped value
Giá trị chưa xác định kiểu
untyped argument
Tham số chưa xác định kiểu
the untyped variable caused a runtime error in the program.
Biến chưa được gán kiểu đã gây ra lỗi thời gian chạy trong chương trình.
he was an untyped actor waiting for his big break.
anh ấy là một diễn viên chưa được phân loại đang chờ đợi cơ hội lớn.
the untyped manuscript sat on the editor's desk.
manuscript chưa được phân loại nằm trên bàn của biên tập viên.
we need to handle untyped data from external sources.
chúng ta cần xử lý dữ liệu chưa được phân loại từ các nguồn bên ngoài.
the system rejected the untyped input as invalid.
hệ thống đã từ chối đầu vào chưa được phân loại như là không hợp lệ.
she felt untyped and misunderstood in the new city.
cô cảm thấy chưa được phân loại và bị hiểu lầm ở thành phố mới.
the untyped document lacked proper formatting.
tài liệu chưa được phân loại thiếu định dạng đúng.
javascript is known for its untyped nature.
javascript được biết đến với đặc tính không có kiểu dữ liệu.
the casting director left the role untyped for months.
đạo diễn tuyển diễn viên để lại vai diễn chưa được phân loại trong nhiều tháng.
the researcher worked with untyped collections of data.
nghiên cứu viên làm việc với các tập hợp dữ liệu chưa được phân loại.
the artist remained untyped by critics.
nghệ sĩ vẫn chưa được phân loại bởi các nhà phê bình.
untyped variables require careful validation.
biến chưa được phân loại cần được kiểm tra cẩn thận.
the system supports both typed and untyped parameters.
hệ thống hỗ trợ cả tham số có kiểu và không có kiểu.
the untyped backup files needed conversion.
các tệp sao lưu chưa được phân loại cần chuyển đổi.
programmers often struggle with untyped languages at first.
các lập trình viên thường gặp khó khăn với các ngôn ngữ không có kiểu dữ liệu khi mới bắt đầu.
untyped data
Dữ liệu chưa xác định kiểu
untyped variable
Biến chưa xác định kiểu
untyped language
Ngôn ngữ chưa xác định kiểu
untyped expression
Biểu thức chưa xác định kiểu
left untyped
Chưa xác định kiểu
untyped function
Hàm chưa xác định kiểu
remains untyped
Vẫn chưa xác định kiểu
untyped input
Đầu vào chưa xác định kiểu
untyped value
Giá trị chưa xác định kiểu
untyped argument
Tham số chưa xác định kiểu
the untyped variable caused a runtime error in the program.
Biến chưa được gán kiểu đã gây ra lỗi thời gian chạy trong chương trình.
he was an untyped actor waiting for his big break.
anh ấy là một diễn viên chưa được phân loại đang chờ đợi cơ hội lớn.
the untyped manuscript sat on the editor's desk.
manuscript chưa được phân loại nằm trên bàn của biên tập viên.
we need to handle untyped data from external sources.
chúng ta cần xử lý dữ liệu chưa được phân loại từ các nguồn bên ngoài.
the system rejected the untyped input as invalid.
hệ thống đã từ chối đầu vào chưa được phân loại như là không hợp lệ.
she felt untyped and misunderstood in the new city.
cô cảm thấy chưa được phân loại và bị hiểu lầm ở thành phố mới.
the untyped document lacked proper formatting.
tài liệu chưa được phân loại thiếu định dạng đúng.
javascript is known for its untyped nature.
javascript được biết đến với đặc tính không có kiểu dữ liệu.
the casting director left the role untyped for months.
đạo diễn tuyển diễn viên để lại vai diễn chưa được phân loại trong nhiều tháng.
the researcher worked with untyped collections of data.
nghiên cứu viên làm việc với các tập hợp dữ liệu chưa được phân loại.
the artist remained untyped by critics.
nghệ sĩ vẫn chưa được phân loại bởi các nhà phê bình.
untyped variables require careful validation.
biến chưa được phân loại cần được kiểm tra cẩn thận.
the system supports both typed and untyped parameters.
hệ thống hỗ trợ cả tham số có kiểu và không có kiểu.
the untyped backup files needed conversion.
các tệp sao lưu chưa được phân loại cần chuyển đổi.
programmers often struggle with untyped languages at first.
các lập trình viên thường gặp khó khăn với các ngôn ngữ không có kiểu dữ liệu khi mới bắt đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay