untyped

[Mỹ]/ʌnˈtaɪpt/
[Anh]/ʌnˈtaɪpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được gõ; không được chỉ định rõ kiểu dữ liệu trong hệ thống kiểu.

Cụm từ & Cách kết hợp

untyped data

Dữ liệu chưa xác định kiểu

untyped variable

Biến chưa xác định kiểu

untyped language

Ngôn ngữ chưa xác định kiểu

untyped expression

Biểu thức chưa xác định kiểu

left untyped

Chưa xác định kiểu

untyped function

Hàm chưa xác định kiểu

remains untyped

Vẫn chưa xác định kiểu

untyped input

Đầu vào chưa xác định kiểu

untyped value

Giá trị chưa xác định kiểu

untyped argument

Tham số chưa xác định kiểu

Câu ví dụ

the untyped variable caused a runtime error in the program.

Biến chưa được gán kiểu đã gây ra lỗi thời gian chạy trong chương trình.

he was an untyped actor waiting for his big break.

anh ấy là một diễn viên chưa được phân loại đang chờ đợi cơ hội lớn.

the untyped manuscript sat on the editor's desk.

manuscript chưa được phân loại nằm trên bàn của biên tập viên.

we need to handle untyped data from external sources.

chúng ta cần xử lý dữ liệu chưa được phân loại từ các nguồn bên ngoài.

the system rejected the untyped input as invalid.

hệ thống đã từ chối đầu vào chưa được phân loại như là không hợp lệ.

she felt untyped and misunderstood in the new city.

cô cảm thấy chưa được phân loại và bị hiểu lầm ở thành phố mới.

the untyped document lacked proper formatting.

tài liệu chưa được phân loại thiếu định dạng đúng.

javascript is known for its untyped nature.

javascript được biết đến với đặc tính không có kiểu dữ liệu.

the casting director left the role untyped for months.

đạo diễn tuyển diễn viên để lại vai diễn chưa được phân loại trong nhiều tháng.

the researcher worked with untyped collections of data.

nghiên cứu viên làm việc với các tập hợp dữ liệu chưa được phân loại.

the artist remained untyped by critics.

nghệ sĩ vẫn chưa được phân loại bởi các nhà phê bình.

untyped variables require careful validation.

biến chưa được phân loại cần được kiểm tra cẩn thận.

the system supports both typed and untyped parameters.

hệ thống hỗ trợ cả tham số có kiểu và không có kiểu.

the untyped backup files needed conversion.

các tệp sao lưu chưa được phân loại cần chuyển đổi.

programmers often struggle with untyped languages at first.

các lập trình viên thường gặp khó khăn với các ngôn ngữ không có kiểu dữ liệu khi mới bắt đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay