unviolent

[Mỹ]//ˌʌnˈvaɪələnt//
[Anh]//ˌʌnˈvaɪələnt//

Dịch

adj. không bạo lực; không liên quan đến bạo lực; hòa bình hoặc phi bạo lực

Cụm từ & Cách kết hợp

unviolent protest

biểu tình bất bạo động

unviolent resistance

sự kháng cự bất bạo động

unviolent movement

phong trào bất bạo động

unviolent campaign

chiến dịch bất bạo động

unviolent action

hành động bất bạo động

unviolent demonstration

diễn hành bất bạo động

unviolent methods

phương pháp bất bạo động

unviolent approach

cách tiếp cận bất bạo động

unviolent tactics

chiến thuật bất bạo động

unviolent strategy

chiến lược bất bạo động

Câu ví dụ

the protest remained unviolent despite the provocation from a few agitators.

Bản chất của cuộc biểu tình vẫn ôn hòa bất chấp những khiêu khích từ một số kẻ xúi giục.

leaders urged an unviolent response to the arrests and public pressure.

Các nhà lãnh đạo kêu gọi phản ứng ôn hòa trước các vụ bắt giữ và áp lực công chúng.

they organized an unviolent march through the city center at dawn.

Họ đã tổ chức một cuộc diễu hành ôn hòa qua trung tâm thành phố vào lúc bình minh.

the group committed to unviolent resistance, even when threatened.

Nhóm cam kết kháng cự ôn hòa, ngay cả khi bị đe dọa.

her unviolent approach helped calm tensions during the labor dispute.

Cách tiếp cận ôn hòa của cô ấy đã giúp xoa dịu căng thẳng trong cuộc tranh chấp lao động.

we trained volunteers in unviolent conflict resolution before the rally.

Chúng tôi đã đào tạo tình nguyện viên về giải quyết xung đột ôn hòa trước cuộc biểu tình.

the campaign promoted unviolent direct action to push for reform.

Chiến dịch quảng bá hành động trực tiếp ôn hòa để thúc đẩy cải cách.

his unviolent stance earned trust across rival neighborhoods.

Thái độ ôn hòa của ông đã tạo được niềm tin giữa các khu dân cư đối thủ.

they maintained unviolent discipline, refusing to retaliate or taunt.

Họ duy trì kỷ luật ôn hòa, từ chối trả đũa hoặc chế nhạo.

the committee drafted an unviolent strategy focused on dialogue and boycotts.

Ban thư ký đã soạn thảo một chiến lược ôn hòa tập trung vào đối thoại và tẩy chay.

police reported the demonstration was unviolent throughout the afternoon.

Cảnh sát báo cáo cuộc biểu tình diễn ra ôn hòa trong suốt buổi chiều.

she chose an unviolent path, speaking firmly without threatening anyone.

Cô ấy đã chọn một con đường ôn hòa, nói một cách mạnh mẽ mà không đe dọa ai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay