urethral catheter
ống thông niệu đạo
urethral stricture
hẹp niệu đạo
urethral injury
chấn thương niệu đạo
urethral syndrome
hội chứng niệu đạo
urethral dilation
giãn niệu đạo
urethral obstruction
tắc nghẽn niệu đạo
urethral discharge
đờm niệu đạo
urethral massage
xoa bóp niệu đạo
urethral cancer
ung thư niệu đạo
urethral valve
van niệu đạo
the urethral opening can sometimes become infected.
lỗ niệu đạo đôi khi có thể bị nhiễm trùng.
doctors often examine the urethral passage for abnormalities.
các bác sĩ thường kiểm tra niệu đạo để tìm các bất thường.
urethral stricture can cause difficulty urinating.
hẹp niệu đạo có thể gây khó khăn khi đi tiểu.
they performed a urethral dilation procedure.
họ đã thực hiện thủ thuật giãn niệu đạo.
urethral symptoms may indicate a urinary tract infection.
các triệu chứng niệu đạo có thể cho thấy nhiễm trùng đường tiết niệu.
she experienced urethral pain after the procedure.
cô ấy bị đau niệu đạo sau thủ thuật.
urethral catheters are used for bladder drainage.
ống thông niệu đạo được sử dụng để dẫn lưu bàng quang.
proper hygiene is important for urethral health.
vệ sinh đúng cách rất quan trọng cho sức khỏe niệu đạo.
urethral cancer is a rare but serious condition.
ung thư niệu đạo là một bệnh hiếm gặp nhưng nghiêm trọng.
he was diagnosed with a urethral obstruction.
anh ta được chẩn đoán bị tắc nghẽn niệu đạo.
urethral catheter
ống thông niệu đạo
urethral stricture
hẹp niệu đạo
urethral injury
chấn thương niệu đạo
urethral syndrome
hội chứng niệu đạo
urethral dilation
giãn niệu đạo
urethral obstruction
tắc nghẽn niệu đạo
urethral discharge
đờm niệu đạo
urethral massage
xoa bóp niệu đạo
urethral cancer
ung thư niệu đạo
urethral valve
van niệu đạo
the urethral opening can sometimes become infected.
lỗ niệu đạo đôi khi có thể bị nhiễm trùng.
doctors often examine the urethral passage for abnormalities.
các bác sĩ thường kiểm tra niệu đạo để tìm các bất thường.
urethral stricture can cause difficulty urinating.
hẹp niệu đạo có thể gây khó khăn khi đi tiểu.
they performed a urethral dilation procedure.
họ đã thực hiện thủ thuật giãn niệu đạo.
urethral symptoms may indicate a urinary tract infection.
các triệu chứng niệu đạo có thể cho thấy nhiễm trùng đường tiết niệu.
she experienced urethral pain after the procedure.
cô ấy bị đau niệu đạo sau thủ thuật.
urethral catheters are used for bladder drainage.
ống thông niệu đạo được sử dụng để dẫn lưu bàng quang.
proper hygiene is important for urethral health.
vệ sinh đúng cách rất quan trọng cho sức khỏe niệu đạo.
urethral cancer is a rare but serious condition.
ung thư niệu đạo là một bệnh hiếm gặp nhưng nghiêm trọng.
he was diagnosed with a urethral obstruction.
anh ta được chẩn đoán bị tắc nghẽn niệu đạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay