urethritis

[Mỹ]/ˌjuəri'θraitis/
[Anh]/ˌjʊrɪˈθraɪtɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viêm niệu đạo được đặc trưng bởi cơn đau khi đi tiểu

Câu ví dụ

Objective: To find a therapeutic regimen to treat nonspecific urethritis(mucopurulent cervicitis) quickly and reduce cross infection.

Mục tiêu: Tìm ra một chế độ điều trị để điều trị viêm niệu đạo không đặc hiệu (viêm cổ tử cung mủ) nhanh chóng và giảm nguy cơ lây nhiễm chéo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay