urologist

[Mỹ]/juə'rɔlədʒist/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bác sĩ y khoa chuyên về điều trị các bệnh và tình trạng của đường tiết niệu và hệ thống sinh sản nam.
Word Forms
số nhiềuurologists

Câu ví dụ

I need to make an appointment with the urologist.

Tôi cần đặt lịch hẹn với bác sĩ tiết niệu.

The urologist specializes in treating urinary tract infections.

Bác sĩ tiết niệu chuyên điều trị các bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu.

He underwent surgery performed by a skilled urologist.

Anh ấy đã trải qua phẫu thuật do một bác sĩ tiết niệu lành nghề thực hiện.

The urologist recommended regular check-ups for his patients.

Bác sĩ tiết niệu khuyên bệnh nhân nên đi khám sức khỏe định kỳ.

She consulted a urologist for her kidney stones.

Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một bác sĩ tiết niệu về các bệnh sỏi thận.

The urologist ordered some tests to diagnose the prostate issue.

Bác sĩ tiết niệu đã yêu cầu một số xét nghiệm để chẩn đoán vấn đề về tuyến tiền liệt.

The urologist prescribed medication to alleviate the symptoms.

Bác sĩ tiết niệu đã kê đơn thuốc để làm giảm các triệu chứng.

The urologist performed a cystoscopy to examine the bladder.

Bác sĩ tiết niệu đã thực hiện nội soi bàng quang để kiểm tra bàng quang.

My friend had a successful surgery with a renowned urologist.

Bạn tôi đã trải qua một ca phẫu thuật thành công với một bác sĩ tiết niệu nổi tiếng.

The urologist explained the treatment options for prostate cancer.

Bác sĩ tiết niệu đã giải thích các lựa chọn điều trị ung thư tuyến tiền liệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay