vacillates between
dao động giữa
vacillates often
dao động thường xuyên
vacillates constantly
dao động liên tục
vacillates little
dao động ít
vacillates back
dao động trở lại
vacillates quickly
dao động nhanh chóng
vacillates endlessly
dao động vô tận
vacillates repeatedly
dao động lặp đi lặp lại
vacillates slightly
dao động một chút
vacillates occasionally
dao động thỉnh thoảng
she often vacillates between two job offers.
Cô ấy thường do dự giữa hai lời đề nghị việc làm.
the committee vacillates on the decision regarding the funding.
Ban thư ký do dự về quyết định liên quan đến nguồn tài trợ.
his opinion vacillates depending on the latest news.
Ý kiến của anh ấy thay đổi tùy thuộc vào tin tức mới nhất.
she vacillates between excitement and anxiety about the trip.
Cô ấy do dự giữa sự phấn khích và lo lắng về chuyến đi.
the stock market vacillates due to economic uncertainty.
Thị trường chứng khoán biến động do sự bất ổn kinh tế.
he vacillates in his commitment to the project.
Anh ấy do dự trong cam kết của mình với dự án.
the weather vacillates between sunny and rainy.
Thời tiết thay đổi giữa nắng và mưa.
her feelings for him vacillate from love to doubt.
Cảm xúc của cô ấy dành cho anh ấy dao động từ tình yêu đến nghi ngờ.
the policy vacillates, making it hard for businesses to plan.
Chính sách không ổn định, gây khó khăn cho các doanh nghiệp trong việc lập kế hoạch.
he vacillates on whether to move to another city.
Anh ấy do dự về việc chuyển đến một thành phố khác.
vacillates between
dao động giữa
vacillates often
dao động thường xuyên
vacillates constantly
dao động liên tục
vacillates little
dao động ít
vacillates back
dao động trở lại
vacillates quickly
dao động nhanh chóng
vacillates endlessly
dao động vô tận
vacillates repeatedly
dao động lặp đi lặp lại
vacillates slightly
dao động một chút
vacillates occasionally
dao động thỉnh thoảng
she often vacillates between two job offers.
Cô ấy thường do dự giữa hai lời đề nghị việc làm.
the committee vacillates on the decision regarding the funding.
Ban thư ký do dự về quyết định liên quan đến nguồn tài trợ.
his opinion vacillates depending on the latest news.
Ý kiến của anh ấy thay đổi tùy thuộc vào tin tức mới nhất.
she vacillates between excitement and anxiety about the trip.
Cô ấy do dự giữa sự phấn khích và lo lắng về chuyến đi.
the stock market vacillates due to economic uncertainty.
Thị trường chứng khoán biến động do sự bất ổn kinh tế.
he vacillates in his commitment to the project.
Anh ấy do dự trong cam kết của mình với dự án.
the weather vacillates between sunny and rainy.
Thời tiết thay đổi giữa nắng và mưa.
her feelings for him vacillate from love to doubt.
Cảm xúc của cô ấy dành cho anh ấy dao động từ tình yêu đến nghi ngờ.
the policy vacillates, making it hard for businesses to plan.
Chính sách không ổn định, gây khó khăn cho các doanh nghiệp trong việc lập kế hoạch.
he vacillates on whether to move to another city.
Anh ấy do dự về việc chuyển đến một thành phố khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay