vat

[Mỹ]/væt/
[Anh]/'vi 'e 'ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thùng lớn để chứa chất lỏng, được sử dụng trong nhuộm hoặc ủ bia; bể; thùng; chậu
vt. đổ vào một thùng lớn; nhuộm hoặc xử lý trong một thùng lớn
Word Forms
số nhiềuvats

Cụm từ & Cách kết hợp

vat refund

hoàn thuế giá trị gia tăng

vat rate

thuế suất giá trị gia tăng

vat invoice

hóa đơn VAT

vat dye

thuốc nhuộm vạt

dye vat

vạt nhuộm

Câu ví dụ

a vat of hot tar.

một thùng nhựa đường nóng.

the raising of VAT by 2.5%.

việc tăng VAT lên 2,5%.

prices are exclusive of VAT and delivery.

Giá chưa bao gồm VAT và vận chuyển.

the price was £75, with VAT on top.

giá là 75 bảng, bao gồm VAT.

resisting the imposition of VAT on fuel

phản đối việc áp đặt VAT lên nhiên liệu

Certain charities are exempt from VAT registration.

Một số tổ chức từ thiện được miễn đăng ký VAT.

the extension of VAT to domestic fuel will bear hard on the low-paid.

việc áp dụng VAT cho nhiên liệu trong nước sẽ gây gánh nặng cho người có thu nhập thấp.

only £16.95 including VAT and carriage.

chỉ 16,95 bảng Anh, bao gồm VAT và cước vận chuyển.

VAT is a dirty word among small businesses.

VAT là một từ ngữ không hay đối với các doanh nghiệp nhỏ.

the camera will cost you, net of VAT, about £300.

chiếc máy ảnh sẽ có giá khoảng 300 bảng, không bao gồm VAT.

the agitator in the vat keeps the slurry in suspension .

người khuấy động trong thùng chứa giúp giữ cho hỗn hợp lơ lửng.

maturing the wines in vats;

làm chín rượu vang trong thùng lớn;

the initials VAT stand for value added tax.

viết tắt VAT là thuế giá trị gia tăng.

he defended his decision to put VAT on domestic fuel.

anh ta bảo vệ quyết định áp dụng VAT cho nhiên liệu trong nước.

the new VAT rules have brought vexations in their wake.

các quy tắc VAT mới đã mang lại những phiền toái.

und er trug über seinen Vater Leid sieben Tage.

placeholder

VAT would not soak the rich—it would soak the everyday guy struggling to stay afloat.

VAT sẽ không vắt kiệt người giàu—nó sẽ vắt kiệt những người bình thường đang chật vật chống chọi để tồn tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay