vermiculite

[Mỹ]/və'mɪkjʊlaɪt/
[Anh]/vɝ'mɪkjə,laɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoáng chất nhẹ, xốp thường được sử dụng cho cách nhiệt và làm vườn.
Word Forms
số nhiềuvermiculites

Cụm từ & Cách kết hợp

expanded vermiculite

vermiculit đã được giãn nở

Câu ví dụ

Vermiculite and perlite, unexpanded","

Vermiculite và perlite, chưa được giãn nở

gardening with vermiculite can improve soil aeration

Làm vườn với vermiculite có thể cải thiện khả năng thông khí của đất

vermiculite is often used as a component in potting mixes

Vermiculite thường được sử dụng như một thành phần trong hỗn hợp đất trồng

adding vermiculite to soil helps with moisture retention

Việc thêm vermiculite vào đất giúp giữ ẩm

vermiculite is a popular choice for seed starting mixes

Vermiculite là lựa chọn phổ biến cho hỗn hợp hạt giống

vermiculite can be used as a lightweight aggregate in concrete

Vermiculite có thể được sử dụng như một cốt liệu nhẹ trong bê tông

insulating with vermiculite can help save energy

Sử dụng vermiculite để cách nhiệt có thể giúp tiết kiệm năng lượng

vermiculite is a naturally occurring mineral

Vermiculite là một khoáng chất tự nhiên

vermiculite expands when heated, making it useful for insulation

Vermiculite giãn nở khi đun nóng, khiến nó trở nên hữu ích cho việc cách nhiệt

vermiculite is commonly used in fireproofing materials

Vermiculite thường được sử dụng trong vật liệu chống cháy

vermiculite is non-toxic and safe for use in gardening

Vermiculite không độc hại và an toàn khi sử dụng trong làm vườn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay