| số nhiều | vertebrae |
vertebral column
cột sống
intervertebral disc
đĩa đệm
cervical vertebra
cột sống cổ
lumbar vertebra
cột sống thắt lưng
thoracic vertebra
vúi xương sống
a vertebra that fractured in the fall.
một đốt sống gãy sau cú ngã.
How does know to treat the kinesiatrics of cervical vertebra disease?
Làm thế nào để biết cách điều trị các vấn đề về vận động của bệnh lý đốt sống cổ?
Methods To selective examinate 300pieces of cervical vertebra oblique radiograph and the disadvantage of every piecesis what we statist.
Các phương pháp để kiểm tra chọn lọc 300 phim X-quang nghiêng cột sống cổ và nhược điểm của mỗi mảnh là điều chúng tôi thống kê.
Objective To observe the effect of panaxadiol saponins (PDS) on intellectual decline and cerebral lesion induced by destabilization of cervical vertebra in mice.
Mục tiêu: Quan sát tác dụng của saponin panaxadiol (PDS) đối với sự suy giảm trí tuệ và tổn thương não do mất ổn định cột sống cổ ở chuột.
The human spine consists of 33 vertebrae.
Cột sống của con người bao gồm 33 đốt sống.
A herniated disc can put pressure on the adjacent vertebrae.
Đĩa đĩa bị thoát vị có thể gây áp lực lên các đốt sống lân cận.
Each vertebra is separated by intervertebral discs.
Mỗi đốt sống được tách ra bởi các đĩa đệm giữa các đốt sống.
The vertebrae protect the spinal cord.
Các đốt sống bảo vệ tủy sống.
Injuries to the vertebrae can result in paralysis.
Lesions ở các đốt sống có thể dẫn đến liệt.
The doctor ordered an X-ray to check for any fractured vertebrae.
Bác sĩ đã chỉ định chụp X-quang để kiểm tra xem có bất kỳ đốt sống bị gãy nào không.
The chiropractor adjusted the misaligned vertebrae.
Người điều trị cột sống đã điều chỉnh các đốt sống sai lệch.
Osteoporosis can weaken the vertebrae, leading to fractures.
Loãng xương có thể làm yếu các đốt sống, dẫn đến gãy xương.
The vertebrae are crucial for maintaining posture and stability.
Các đốt sống rất quan trọng để duy trì tư thế và sự ổn định.
The surgeon performed a fusion surgery to stabilize the damaged vertebrae.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện phẫu thuật hợp nhất để ổn định các đốt sống bị tổn thương.
vertebral column
cột sống
intervertebral disc
đĩa đệm
cervical vertebra
cột sống cổ
lumbar vertebra
cột sống thắt lưng
thoracic vertebra
vúi xương sống
a vertebra that fractured in the fall.
một đốt sống gãy sau cú ngã.
How does know to treat the kinesiatrics of cervical vertebra disease?
Làm thế nào để biết cách điều trị các vấn đề về vận động của bệnh lý đốt sống cổ?
Methods To selective examinate 300pieces of cervical vertebra oblique radiograph and the disadvantage of every piecesis what we statist.
Các phương pháp để kiểm tra chọn lọc 300 phim X-quang nghiêng cột sống cổ và nhược điểm của mỗi mảnh là điều chúng tôi thống kê.
Objective To observe the effect of panaxadiol saponins (PDS) on intellectual decline and cerebral lesion induced by destabilization of cervical vertebra in mice.
Mục tiêu: Quan sát tác dụng của saponin panaxadiol (PDS) đối với sự suy giảm trí tuệ và tổn thương não do mất ổn định cột sống cổ ở chuột.
The human spine consists of 33 vertebrae.
Cột sống của con người bao gồm 33 đốt sống.
A herniated disc can put pressure on the adjacent vertebrae.
Đĩa đĩa bị thoát vị có thể gây áp lực lên các đốt sống lân cận.
Each vertebra is separated by intervertebral discs.
Mỗi đốt sống được tách ra bởi các đĩa đệm giữa các đốt sống.
The vertebrae protect the spinal cord.
Các đốt sống bảo vệ tủy sống.
Injuries to the vertebrae can result in paralysis.
Lesions ở các đốt sống có thể dẫn đến liệt.
The doctor ordered an X-ray to check for any fractured vertebrae.
Bác sĩ đã chỉ định chụp X-quang để kiểm tra xem có bất kỳ đốt sống bị gãy nào không.
The chiropractor adjusted the misaligned vertebrae.
Người điều trị cột sống đã điều chỉnh các đốt sống sai lệch.
Osteoporosis can weaken the vertebrae, leading to fractures.
Loãng xương có thể làm yếu các đốt sống, dẫn đến gãy xương.
The vertebrae are crucial for maintaining posture and stability.
Các đốt sống rất quan trọng để duy trì tư thế và sự ổn định.
The surgeon performed a fusion surgery to stabilize the damaged vertebrae.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện phẫu thuật hợp nhất để ổn định các đốt sống bị tổn thương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay