presidential vetoes
các phủ quyết của tổng thống
executive vetoes
các phủ quyết hành pháp
legislative vetoes
các phủ quyết lập pháp
overriding vetoes
các phủ quyết bị phủ quyết
vetoes issued
các phủ quyết được ban hành
vetoes overturned
các phủ quyết bị đảo ngược
vetoes challenged
các phủ quyết bị thách thức
vetoes applied
các phủ quyết được áp dụng
vetoes confirmed
các phủ quyết được xác nhận
vetoes enacted
các phủ quyết được thông qua
the president often vetoes bills that do not align with his policies.
Tổng thống thường xuyên phủ quyết các dự luật không phù hợp với chính sách của ông.
congress can override the president's vetoes with a two-thirds majority.
Nghị viện có thể phủ quyết các quyết định của tổng thống với đa số hai phần ba.
vetoes can create significant delays in the legislative process.
Việc phủ quyết có thể gây ra những trì hoãn đáng kể trong quá trình lập pháp.
some governors use their vetoes to influence state legislation.
Một số thống đốc sử dụng quyền phủ quyết của họ để tác động đến luật pháp của bang.
the council's vetoes have sparked a debate on governance.
Các quyết định phủ quyết của hội đồng đã gây ra cuộc tranh luận về quản trị.
vetoes are a powerful tool in the hands of leaders.
Việc phủ quyết là một công cụ mạnh mẽ trong tay các nhà lãnh đạo.
there are concerns about the frequent use of vetoes in politics.
Có những lo ngại về việc sử dụng quyền phủ quyết thường xuyên trong chính trị.
vetoes can prevent unpopular laws from being enacted.
Việc phủ quyết có thể ngăn chặn việc thông qua các luật pháp không được lòng dân.
he expressed his discontent with the vetoes issued by the mayor.
Ông bày tỏ sự không hài lòng với các quyết định phủ quyết của thị trưởng.
the committee's vetoes were unexpected and controversial.
Các quyết định phủ quyết của ủy ban là bất ngờ và gây tranh cãi.
presidential vetoes
các phủ quyết của tổng thống
executive vetoes
các phủ quyết hành pháp
legislative vetoes
các phủ quyết lập pháp
overriding vetoes
các phủ quyết bị phủ quyết
vetoes issued
các phủ quyết được ban hành
vetoes overturned
các phủ quyết bị đảo ngược
vetoes challenged
các phủ quyết bị thách thức
vetoes applied
các phủ quyết được áp dụng
vetoes confirmed
các phủ quyết được xác nhận
vetoes enacted
các phủ quyết được thông qua
the president often vetoes bills that do not align with his policies.
Tổng thống thường xuyên phủ quyết các dự luật không phù hợp với chính sách của ông.
congress can override the president's vetoes with a two-thirds majority.
Nghị viện có thể phủ quyết các quyết định của tổng thống với đa số hai phần ba.
vetoes can create significant delays in the legislative process.
Việc phủ quyết có thể gây ra những trì hoãn đáng kể trong quá trình lập pháp.
some governors use their vetoes to influence state legislation.
Một số thống đốc sử dụng quyền phủ quyết của họ để tác động đến luật pháp của bang.
the council's vetoes have sparked a debate on governance.
Các quyết định phủ quyết của hội đồng đã gây ra cuộc tranh luận về quản trị.
vetoes are a powerful tool in the hands of leaders.
Việc phủ quyết là một công cụ mạnh mẽ trong tay các nhà lãnh đạo.
there are concerns about the frequent use of vetoes in politics.
Có những lo ngại về việc sử dụng quyền phủ quyết thường xuyên trong chính trị.
vetoes can prevent unpopular laws from being enacted.
Việc phủ quyết có thể ngăn chặn việc thông qua các luật pháp không được lòng dân.
he expressed his discontent with the vetoes issued by the mayor.
Ông bày tỏ sự không hài lòng với các quyết định phủ quyết của thị trưởng.
the committee's vetoes were unexpected and controversial.
Các quyết định phủ quyết của ủy ban là bất ngờ và gây tranh cãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay