vetoes

[Mỹ]/ˈviːtəʊz/
[Anh]/ˈviːtoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của veto; quyền từ chối hoặc cấm; một hành động từ chối hoặc cấm điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

presidential vetoes

các phủ quyết của tổng thống

executive vetoes

các phủ quyết hành pháp

legislative vetoes

các phủ quyết lập pháp

overriding vetoes

các phủ quyết bị phủ quyết

vetoes issued

các phủ quyết được ban hành

vetoes overturned

các phủ quyết bị đảo ngược

vetoes challenged

các phủ quyết bị thách thức

vetoes applied

các phủ quyết được áp dụng

vetoes confirmed

các phủ quyết được xác nhận

vetoes enacted

các phủ quyết được thông qua

Câu ví dụ

the president often vetoes bills that do not align with his policies.

Tổng thống thường xuyên phủ quyết các dự luật không phù hợp với chính sách của ông.

congress can override the president's vetoes with a two-thirds majority.

Nghị viện có thể phủ quyết các quyết định của tổng thống với đa số hai phần ba.

vetoes can create significant delays in the legislative process.

Việc phủ quyết có thể gây ra những trì hoãn đáng kể trong quá trình lập pháp.

some governors use their vetoes to influence state legislation.

Một số thống đốc sử dụng quyền phủ quyết của họ để tác động đến luật pháp của bang.

the council's vetoes have sparked a debate on governance.

Các quyết định phủ quyết của hội đồng đã gây ra cuộc tranh luận về quản trị.

vetoes are a powerful tool in the hands of leaders.

Việc phủ quyết là một công cụ mạnh mẽ trong tay các nhà lãnh đạo.

there are concerns about the frequent use of vetoes in politics.

Có những lo ngại về việc sử dụng quyền phủ quyết thường xuyên trong chính trị.

vetoes can prevent unpopular laws from being enacted.

Việc phủ quyết có thể ngăn chặn việc thông qua các luật pháp không được lòng dân.

he expressed his discontent with the vetoes issued by the mayor.

Ông bày tỏ sự không hài lòng với các quyết định phủ quyết của thị trưởng.

the committee's vetoes were unexpected and controversial.

Các quyết định phủ quyết của ủy ban là bất ngờ và gây tranh cãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay