vibrator

[Mỹ]/vaɪ'breɪtə/
[Anh]/vaɪ'bretɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rung\nv. rung\nn. máy mát xa rung\nn. con lăn rung\nn. cây sậy
Word Forms
số nhiềuvibrators

Cụm từ & Cách kết hợp

concrete vibrator

máy rung bê tông

Câu ví dụ

She discreetly packed her vibrator in her suitcase.

Cô ấy đã khéo léo xếp máy rung của mình vào vali.

The store sells a variety of vibrators for different preferences.

Cửa hàng bán nhiều loại máy rung khác nhau cho các sở thích khác nhau.

Many people use a vibrator for sexual pleasure.

Nhiều người sử dụng máy rung để đạt được khoái cảm tình dục.

The vibrator buzzed loudly when turned on.

Máy rung kêu bíp lớn khi bật lên.

She discreetly turned on her vibrator under the covers.

Cô ấy khéo léo bật máy rung của mình dưới chăn.

He accidentally left his vibrator on the nightstand.

Anh vô tình để lại máy rung của mình trên bàn đầu giường.

The vibrator has different settings for intensity.

Máy rung có các cài đặt khác nhau cho cường độ.

She uses a vibrator to help her relax and relieve stress.

Cô ấy sử dụng máy rung để giúp thư giãn và giảm căng thẳng.

The vibrator is rechargeable and waterproof.

Máy rung có thể sạc lại và chống nước.

She discreetly ordered a vibrator online for discreet delivery.

Cô ấy khéo léo đặt hàng một chiếc máy rung trực tuyến để giao hàng kín đáo.

Ví dụ thực tế

Slightly-wow! Okay, hold on. It's like a vibrator for your nose. That's all it is.

Chuyện hơi kỳ lạ! Được rồi, chờ đã. Nó giống như một máy rung cho mũi của bạn. Đó là tất cả những gì nó là.

Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)

They said I couldn't use my vibrator.

Họ nói tôi không thể dùng máy rung của mình.

Nguồn: The New Yorker (video edition)

(Laughter and applause)I had a vibrator in my carry-on, because I would.

(Tiếng cười và vỗ tay) Tôi có một máy rung trong hành lý xách tay của mình, bởi vì tôi sẽ.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2023 Collection

Oh, comn on. If you're going to get a vibrator, at least get one called ''the horse''.

Thôi nào. Nếu bạn định mua một máy rung, ít nhất hãy mua một cái tên là ''con ngựa''.

Nguồn: Sex and the City Selected Highlights

Samantha instantIy estabIished herseIf... as the Michiko Kakutani of vibrators.

Samantha ngay lập tức khẳng định mình... là Michiko Kakutani của máy rung.

Nguồn: Sex and the City Season 5

Wait, why is everybody holding vibrators?

Khoan đã, tại sao mọi người lại cầm máy rung?

Nguồn: Bob's Burgers Season 4

Baby, that's sweet. Now, maybe in the Dominican Republic people like to share vibrators...

Đồ ngốc, thật tuyệt. Bây giờ, có lẽ ở Cộng hòa Dominica, mọi người thích chia sẻ máy rung...

Nguồn: Sex and the City Season 6

A vibrator doesn't send you flowers. You can't take it to meet your mother.

Máy rung không gửi cho bạn hoa. Bạn không thể mang nó đến gặp mẹ.

Nguồn: Sex and the City Season 1

For example, a new set of curtains and a curtain rod surely will cost more than the vibrator I've been eyeing.

Ví dụ, một bộ rèm cửa mới và một thanh rèm chắc chắn sẽ tốn nhiều hơn cái máy rung mà tôi đang để ý.

Nguồn: Workplace Self-Improvement Guide

Sounds like somebody just got their first vibrator?

Có vẻ như ai đó vừa có được máy rung đầu tiên của mình?

Nguồn: Sex and the City Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay