vileness

[Mỹ]/'vailnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thấp hèn; sự khó chịu
Word Forms
số nhiềuvilenesses

Câu ví dụ

the vileness of the crime shocked the community

Sự đồi bại của tội ác đã gây sốc cho cộng đồng.

he was disgusted by the vileness of their behavior

Anh ta ghê tởm trước sự đồi bại trong hành vi của họ.

the vileness of the scam artist's tactics was exposed

Sự đồi bại trong chiến thuật của kẻ lừa đảo đã bị phơi bày.

she couldn't believe the vileness of the gossip spreading around

Cô ấy không thể tin được sự đồi bại của những lời đồn đang lan truyền.

the vileness of the dictator's regime led to widespread protests

Sự đồi bại của chế độ độc tài đã dẫn đến các cuộc biểu tình trên diện rộng.

the vileness of the pollution in the river was evident

Sự đồi bại của ô nhiễm trong sông là hiển nhiên.

the vileness of the betrayal left her heartbroken

Sự đồi bại của sự phản bội đã khiến cô ấy tan nát cõi lòng.

he was known for his vileness towards his employees

Anh ta nổi tiếng vì sự đồi bại đối với nhân viên của mình.

the vileness of the act was condemned by all

Sự đồi bại của hành động đó đã bị lên án bởi tất cả mọi người.

the vileness of the crime cannot be overlooked

Sự đồi bại của tội ác không thể bị bỏ qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay