villancico

[Mỹ]//vɪˈlænsɪkəʊ//
[Anh]//vɪˈlænsɪkoʊ//

Dịch

n. một bài hát dân gian Tây Ban Nha, đặc biệt là có chủ đề Giáng sinh
Các dạng của từ
số nhiềuvillancicos

Cụm từ & Cách kết hợp

sing villancico

Vietnamese_translation

traditional villancico

Vietnamese_translation

villancico tonight

Vietnamese_translation

beautiful villancico

Vietnamese_translation

old villancico

Vietnamese_translation

popular villancico

Vietnamese_translation

learn villancico

Vietnamese_translation

heard villancico

Vietnamese_translation

villancico performance

Vietnamese_translation

singing villancico

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

every christmas eve, my grandmother teaches us to sing a beautiful villancico about the birth of jesus.

Vào mỗi đêm giáng sinh, bà tôi dạy chúng tôi hát một bài villancico đẹp về sự ra đời của Chúa Giêsu.

the villagers gathered in the church to listen to traditional villancicos during the holiday season.

Người dân trong làng tập trung tại nhà thờ để nghe những bài villancico truyền thống trong mùa lễ hội.

children love to perform a lively villancico with cheerful melodies during nochebuena celebrations.

Trẻ em thích biểu diễn một bài villancico sôi động với những giai điệu vui tươi trong các lễ hội Nochebuena.

our family has preserved this ancient villancico for generations, passing it down from parents to children.

Gia đình chúng tôi đã gìn giữ bài villancico cổ xưa này qua nhiều thế hệ, truyền lại từ cha mẹ cho con cái.

the shepherds sang a humble villancico when they visited the newborn baby jesus in the stable.

Các người chăn cừu đã hát một bài villancico khi họ đến thăm Chúa Giêsu sơ sinh trong chuồng tiều.

mary and joseph listened to the sweet villancico that the angels sang above the humble manger.

Mary và Giuse lắng nghe bài villancico ngọt ngào mà các thiên thần hát trên cái chuồng tiều khiêm nhường.

the village musicians composed a new villancico to honor the star that guided the wise men to bethlehem.

Các nhạc sĩ trong làng đã sáng tác một bài villancico mới để tôn vinh ngôi sao đã dẫn dắt các nhà thông thái đến Bêlem.

as midnight approached on christmas eve, the entire congregation joined together in singing a solemn villancico.

Khi gần đến nửa đêm trong đêm giáng sinh, toàn thể hội đoàn cùng nhau hát một bài villancico trang nghiêm.

the children's choir practiced for weeks to perfect their performance of the traditional villancico.

Đội ca thiếu nhi đã luyện tập trong nhiều tuần để hoàn thiện màn trình diễn bài villancico truyền thống.

grandfather always plays his old guitar while we sing villancicos around the fireplace during winter nights.

Bà nội luôn chơi đàn guitar cũ của bà khi chúng tôi hát các bài villancico bên lò sưởi vào những đêm mùa đông.

the radio station plays villancicos continuously throughout december, filling the air with christmas spirit.

Đài phát thanh liên tục phát các bài villancico trong suốt tháng 12, lan tỏa tinh thần giáng sinh vào không khí.

students learn the lyrics to classic villancicos as part of their holiday curriculum in spanish schools.

Học sinh học thuộc lời bài hát của các bài villancico cổ điển như một phần trong chương trình học lễ hội tại các trường học Tây Ban Nha.

our neighborhood organizes an annual villancico contest where families compete to sing the best traditional songs.

Khu phố chúng tôi tổ chức một cuộc thi villancico hàng năm, nơi các gia đình thi nhau hát những bài hát truyền thống hay nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay