| số nhiều | vintners |
The vintner carefully selected the grapes for the new wine blend.
Người làm rượu vang đã cẩn thận lựa chọn những trái nho cho hỗn hợp rượu vang mới.
The vintner's family has been in the winemaking business for generations.
Gia đình người làm rượu vang đã có nhiều thế hệ trong ngành làm rượu.
The vintner hosted a wine tasting event at the vineyard.
Người làm rượu vang đã tổ chức một sự kiện nếm rượu tại vườn nho.
The vintner's expertise in wine production is widely recognized.
Chuyên môn của người làm rượu vang trong sản xuất rượu vang được công nhận rộng rãi.
Many vintners in the region are known for their high-quality wines.
Nhiều người làm rượu vang trong khu vực nổi tiếng với những loại rượu vang chất lượng cao.
The vintner's cellar is filled with barrels of aging wine.
Hầm rượu của người làm rượu vang chứa đầy những thùng rượu đang ủ.
The vintner uses traditional methods to ferment the grapes.
Người làm rượu vang sử dụng các phương pháp truyền thống để lên men nho.
Visitors can tour the vintner's winery to learn about the winemaking process.
Du khách có thể tham quan nhà máy rượu vang của người làm rượu vang để tìm hiểu về quy trình làm rượu.
The vintner collaborated with a renowned chef to pair wines with gourmet dishes.
Người làm rượu vang đã hợp tác với một đầu bếp nổi tiếng để kết hợp rượu vang với các món ăn cao cấp.
The vintner's passion for winemaking shines through in every bottle.
Đam mê làm rượu vang của người làm rượu vang thể hiện qua mỗi chai rượu.
Now a successful vintner, he has an intoxicating tale to tell.
Bây giờ là một nhà làm rượu vang thành đạt, ông có một câu chuyện say lòng người để kể.
Nguồn: The Economist - ArtsEssex, Sussex and Kent are of most interest to vintners.
Essex, Sussex và Kent là những nơi quan tâm nhất đến các nhà làm rượu vang.
Nguồn: The Economist (Summary)Joining a vintner, we descend a long staircase.
Tham gia cùng một nhà làm rượu vang, chúng tôi xuống một cầu thang dài.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.So, as a Sicilian vintner, uh, would you say, " look out, Tuscany" ? -Yes.
Vậy, với tư cách là một nhà làm rượu vang Sicily, ừm, bạn có nói, "Hãy cẩn thận, Tuscany" không? -Vâng.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Wherever grapes are grown, vintners like Frau Bastian are eager to share the fruits of their labor.
Bất cứ nơi nào có trồng nho, các nhà làm rượu vang như Frau Bastian đều háo hức chia sẻ những thành quả lao động của họ.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.As they have since ancient times, vintners shape the vines into protective baskets in hopes that they'll collect the dew and survive the wind.
Như họ đã làm từ thời cổ đại, các nhà làm rượu vang tạo hình những cây nho thành những giỏ bảo vệ với hy vọng chúng sẽ thu thập sương và sống sót qua gió.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.The vintner carefully selected the grapes for the new wine blend.
Người làm rượu vang đã cẩn thận lựa chọn những trái nho cho hỗn hợp rượu vang mới.
The vintner's family has been in the winemaking business for generations.
Gia đình người làm rượu vang đã có nhiều thế hệ trong ngành làm rượu.
The vintner hosted a wine tasting event at the vineyard.
Người làm rượu vang đã tổ chức một sự kiện nếm rượu tại vườn nho.
The vintner's expertise in wine production is widely recognized.
Chuyên môn của người làm rượu vang trong sản xuất rượu vang được công nhận rộng rãi.
Many vintners in the region are known for their high-quality wines.
Nhiều người làm rượu vang trong khu vực nổi tiếng với những loại rượu vang chất lượng cao.
The vintner's cellar is filled with barrels of aging wine.
Hầm rượu của người làm rượu vang chứa đầy những thùng rượu đang ủ.
The vintner uses traditional methods to ferment the grapes.
Người làm rượu vang sử dụng các phương pháp truyền thống để lên men nho.
Visitors can tour the vintner's winery to learn about the winemaking process.
Du khách có thể tham quan nhà máy rượu vang của người làm rượu vang để tìm hiểu về quy trình làm rượu.
The vintner collaborated with a renowned chef to pair wines with gourmet dishes.
Người làm rượu vang đã hợp tác với một đầu bếp nổi tiếng để kết hợp rượu vang với các món ăn cao cấp.
The vintner's passion for winemaking shines through in every bottle.
Đam mê làm rượu vang của người làm rượu vang thể hiện qua mỗi chai rượu.
Now a successful vintner, he has an intoxicating tale to tell.
Bây giờ là một nhà làm rượu vang thành đạt, ông có một câu chuyện say lòng người để kể.
Nguồn: The Economist - ArtsEssex, Sussex and Kent are of most interest to vintners.
Essex, Sussex và Kent là những nơi quan tâm nhất đến các nhà làm rượu vang.
Nguồn: The Economist (Summary)Joining a vintner, we descend a long staircase.
Tham gia cùng một nhà làm rượu vang, chúng tôi xuống một cầu thang dài.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.So, as a Sicilian vintner, uh, would you say, " look out, Tuscany" ? -Yes.
Vậy, với tư cách là một nhà làm rượu vang Sicily, ừm, bạn có nói, "Hãy cẩn thận, Tuscany" không? -Vâng.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Wherever grapes are grown, vintners like Frau Bastian are eager to share the fruits of their labor.
Bất cứ nơi nào có trồng nho, các nhà làm rượu vang như Frau Bastian đều háo hức chia sẻ những thành quả lao động của họ.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.As they have since ancient times, vintners shape the vines into protective baskets in hopes that they'll collect the dew and survive the wind.
Như họ đã làm từ thời cổ đại, các nhà làm rượu vang tạo hình những cây nho thành những giỏ bảo vệ với hy vọng chúng sẽ thu thập sương và sống sót qua gió.
Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay