visystem

[Mỹ]/vɪˈzɪstəm/
[Anh]/vɪˈzɪstəm/

Dịch

n. một hệ thống thị giác hoặc hệ thống xem, đặc biệt là hệ thống được sử dụng trong môi trường bán lẻ hoặc thư viện để sắp xếp và hiển thị các vật phẩm
Các dạng của từ
số nhiềuvisystems

Câu ví dụ

the company implemented a new visystem to improve operational efficiency.

Doanh nghiệp đã triển khai một hệ thống thị giác mới nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động.

our visystem architecture is designed for scalability and flexibility.

kiến trúc hệ thống thị giác của chúng tôi được thiết kế để mở rộng và linh hoạt.

the integration of the visystem with existing software was completed successfully.

việc tích hợp hệ thống thị giác với phần mềm hiện có đã được hoàn thành thành công.

engineers are currently developing an advanced visystem for medical imaging applications.

kỹ sư hiện đang phát triển một hệ thống thị giác tiên tiến cho các ứng dụng hình ảnh y tế.

the visystem components were carefully tested before deployment.

các thành phần của hệ thống thị giác đã được kiểm tra cẩn thận trước khi triển khai.

we need to upgrade our visystem infrastructure to support higher resolution cameras.

chúng tôi cần nâng cấp cơ sở hạ tầng hệ thống thị giác để hỗ trợ các máy quay có độ phân giải cao hơn.

the new visystem platform offers enhanced features for real-time processing.

nền tảng hệ thống thị giác mới cung cấp các tính năng được cải tiến cho xử lý thời gian thực.

a comprehensive visystem solution has been deployed across all manufacturing plants.

một giải pháp hệ thống thị giác toàn diện đã được triển khai tại tất cả các nhà máy sản xuất.

the visystem framework allows for easy customization and extension.

nền khung hệ thống thị giác cho phép tùy chỉnh và mở rộng dễ dàng.

our research team developed a revolutionary visystem algorithm for object detection.

nhóm nghiên cứu của chúng tôi đã phát triển một thuật toán hệ thống thị giác cách mạng cho phát hiện đối tượng.

the visystem module can be easily integrated into existing automation systems.

mô-đun hệ thống thị giác có thể dễ dàng tích hợp vào các hệ thống tự động hóa hiện có.

training operators on the new visystem will begin next week.

huấn luyện nhân viên vận hành về hệ thống thị giác mới sẽ bắt đầu vào tuần tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay