vitreous

[Mỹ]/'vɪtrɪəs/
[Anh]/'vɪtrɪəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thủy tinh; giống như thủy tinh; có bản chất của thủy tinh

Cụm từ & Cách kết hợp

vitreous humor

húy chất thủy tinh

vitreous body

thể kính

Câu ví dụ

The vitreous humor is a clear gel-like substance that fills the space behind the lens of the eye.

Dịch thủy tinh là một chất lỏng trong như thạch, lấp đầy khoảng không gian phía sau thủy tinh thể của mắt.

The vitreous enamel coating on the steel provides protection against corrosion.

Lớp phủ men thủy tinh trên thép cung cấp khả năng bảo vệ chống ăn mòn.

The artist used vitreous tiles to create a stunning mosaic artwork.

Nghệ sĩ đã sử dụng các viên gạch thủy tinh để tạo ra một tác phẩm nghệ thuật khảm tuyệt đẹp.

The vitreous china sink in the bathroom is easy to clean and maintain.

Bồn rửa bằng sứ thủy tinh trong phòng tắm dễ dàng làm sạch và bảo trì.

The vitreous quality of the crystal made it sparkle in the light.

Độ trong suốt của tinh thể khiến nó lấp lánh dưới ánh sáng.

The vitreous body of the eye helps maintain the eyeball's shape and structure.

Thân thể dịch thủy tinh của mắt giúp duy trì hình dạng và cấu trúc của nhãn cầu.

The vitreous fibers in the insulation material provide thermal resistance.

Các sợi thủy tinh trong vật liệu cách nhiệt cung cấp khả năng chống nhiệt.

The antique mirror had a beautiful vitreous silver backing.

Kính cổ có lớp phủ thủy tinh bạc đẹp.

The vitreous appearance of the lake's surface reflected the clear blue sky.

Dáng vẻ trong suốt của mặt hồ phản chiếu bầu trời xanh trong trẻo.

The scientist studied the vitreous state of matter to understand its unique properties.

Các nhà khoa học nghiên cứu trạng thái thủy tinh của vật chất để hiểu rõ hơn về những đặc tính độc đáo của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay