vitrified clay
đất thủy tinh
vitrified tiles
gạch thủy tinh
vitrified ceramics
gốm thủy tinh
vitrified glass
thủy tinh thủy tinh
vitrified surface
bề mặt thủy tinh
vitrified stone
đá thủy tinh
vitrified products
sản phẩm thủy tinh
vitrified structure
cấu trúc thủy tinh
vitrified materials
vật liệu thủy tinh
vitrified finish
hoàn thiện thủy tinh
the artist used vitrified clay to create stunning sculptures.
nghệ sĩ đã sử dụng đất sét tráng men để tạo ra những bức điêu khắc tuyệt đẹp.
vitrified tiles are ideal for high-traffic areas.
gạch tráng men rất lý tưởng cho những khu vực có lưu lượng người cao.
she admired the vitrified glasswork displayed at the gallery.
Cô ấy ngưỡng mộ các tác phẩm làm từ thủy tinh tráng men được trưng bày tại phòng trưng bày.
the vitrified surface makes the pottery more durable.
bề mặt tráng men khiến đồ gốm bền hơn.
vitrified materials are often used in modern construction.
các vật liệu tráng men thường được sử dụng trong xây dựng hiện đại.
they chose vitrified bricks for their new home.
họ đã chọn gạch tráng men cho ngôi nhà mới của họ.
vitrified coatings can enhance the longevity of metal surfaces.
lớp phủ tráng men có thể tăng cường độ bền của bề mặt kim loại.
the laboratory specializes in vitrified glass production.
phòng thí nghiệm chuyên sản xuất thủy tinh tráng men.
vitrified products are resistant to moisture and stains.
các sản phẩm tráng men có khả năng chống lại độ ẩm và vết bẩn.
vitrified clay
đất thủy tinh
vitrified tiles
gạch thủy tinh
vitrified ceramics
gốm thủy tinh
vitrified glass
thủy tinh thủy tinh
vitrified surface
bề mặt thủy tinh
vitrified stone
đá thủy tinh
vitrified products
sản phẩm thủy tinh
vitrified structure
cấu trúc thủy tinh
vitrified materials
vật liệu thủy tinh
vitrified finish
hoàn thiện thủy tinh
the artist used vitrified clay to create stunning sculptures.
nghệ sĩ đã sử dụng đất sét tráng men để tạo ra những bức điêu khắc tuyệt đẹp.
vitrified tiles are ideal for high-traffic areas.
gạch tráng men rất lý tưởng cho những khu vực có lưu lượng người cao.
she admired the vitrified glasswork displayed at the gallery.
Cô ấy ngưỡng mộ các tác phẩm làm từ thủy tinh tráng men được trưng bày tại phòng trưng bày.
the vitrified surface makes the pottery more durable.
bề mặt tráng men khiến đồ gốm bền hơn.
vitrified materials are often used in modern construction.
các vật liệu tráng men thường được sử dụng trong xây dựng hiện đại.
they chose vitrified bricks for their new home.
họ đã chọn gạch tráng men cho ngôi nhà mới của họ.
vitrified coatings can enhance the longevity of metal surfaces.
lớp phủ tráng men có thể tăng cường độ bền của bề mặt kim loại.
the laboratory specializes in vitrified glass production.
phòng thí nghiệm chuyên sản xuất thủy tinh tráng men.
vitrified products are resistant to moisture and stains.
các sản phẩm tráng men có khả năng chống lại độ ẩm và vết bẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay