vocalizations

[Mỹ]/[ˈvɒkəlaɪz(ə)n]/
[Anh]/[ˈvoʊkəlaɪz(ə)n]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để bày tỏ sự nghĩ/cảm bằng lời nói; phát âm ra tiếng.; Hát các nốt nhạc hoặc arpeggio làm bài tập luyện thanh.
n. Hành động phát âm; sự tạo ra âm thanh bằng giọng nói.; Những âm thanh được tạo ra bằng giọng nói, đặc biệt là khi không tạo thành từ.; Các bài tập âm nhạc liên quan đến việc hát các nốt nhạc hoặc arpeggio.

Cụm từ & Cách kết hợp

animal vocalizations

thú kêu

baby vocalizations

tiếng kêu của trẻ sơ sinh

analyzing vocalizations

phân tích tiếng kêu

recorded vocalizations

tiếng kêu được ghi lại

human vocalizations

tiếng kêu của con người

complex vocalizations

tiếng kêu phức tạp

studying vocalizations

nghiên cứu tiếng kêu

bird vocalizations

tiếng kêu của chim

unique vocalizations

tiếng kêu độc đáo

observed vocalizations

tiếng kêu quan sát được

Câu ví dụ

the baby's vocalizations indicated discomfort.

Những âm thanh của em bé cho thấy sự khó chịu.

researchers analyzed the primate's vocalizations to understand communication.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích các âm thanh của linh trưởng để hiểu về giao tiếp.

the dog's vocalizations included whimpers and barks.

Những âm thanh của chó bao gồm tiếng rên và sủa.

the film featured realistic animal vocalizations.

Bộ phim có các âm thanh động vật chân thực.

he recorded the bird's unique vocalizations in the forest.

Anh ta đã ghi lại những âm thanh độc đáo của chim trong rừng.

the singer used a variety of vocalizations to express emotion.

Ca sĩ đã sử dụng nhiều loại âm thanh để thể hiện cảm xúc.

analyzing whale vocalizations helps scientists track their movements.

Việc phân tích các âm thanh của cá voi giúp các nhà khoa học theo dõi chuyển động của chúng.

the child's vocalizations were often playful and spontaneous.

Những âm thanh của đứa trẻ thường vui tươi và tự phát.

the software could identify and categorize different vocalizations.

Phần mềm có thể xác định và phân loại các âm thanh khác nhau.

the artist incorporated unusual vocalizations into the musical composition.

Nghệ sĩ đã kết hợp những âm thanh bất thường vào cấu trúc âm nhạc.

the study focused on the development of infant vocalizations.

Nghiên cứu tập trung vào sự phát triển của các âm thanh của trẻ sơ sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay