volumen

[Mỹ]/ˈvɒljʊmən/
[Anh]/ˈvɑːljʊmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộn da thuộc hoặc tương tự; cuốn sách da thuộc cuộn

Cụm từ & Cách kết hợp

high volumen

volumen cao

low volumen

volumen thấp

volumen control

điều khiển âm lượng

volumen level

mức âm lượng

volumen measurement

đo âm lượng

volumen increase

tăng âm lượng

volumen decrease

giảm âm lượng

volumen settings

cài đặt âm lượng

volumen adjustment

điều chỉnh âm lượng

volumen ratio

tỷ lệ âm lượng

Câu ví dụ

the volumen of the box is too large to fit in the car.

khối lượng của hộp quá lớn để vừa vào xe.

we need to calculate the volumen of the liquid in the container.

chúng ta cần tính toán thể tích của chất lỏng trong thùng chứa.

the volumen of the sphere can be found using a formula.

thể tích của hình cầu có thể được tìm thấy bằng một công thức.

he was surprised by the volumen of the crowd at the concert.

anh ấy ngạc nhiên trước số lượng khán giả tại buổi hòa nhạc.

to increase sales, we need to boost the volumen of our production.

để tăng doanh số, chúng ta cần tăng khối lượng sản xuất của chúng tôi.

the volumen of the sound was too loud for my ears.

âm lượng của âm thanh quá lớn đối với tai tôi.

understanding the volumen of data is essential for analysis.

hiểu được khối lượng dữ liệu là điều cần thiết cho việc phân tích.

they measured the volumen of the water in the aquarium.

họ đã đo thể tích của nước trong bể cá.

the volumen of the gas can change with temperature and pressure.

thể tích của khí có thể thay đổi theo nhiệt độ và áp suất.

she was impressed by the volumen of work he completed.

cô ấy ấn tượng với khối lượng công việc mà anh ấy đã hoàn thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay